Preston North End F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Oxford United F.C.

Preston North End F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 1-1 Oxford United F.C. tại Championship, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 1, hòa 1, Oxford United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 26
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLWLL Preston North End F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 10' D. Scarlett M. Harris
  2. 20' Liam Lindsay
  3. 21' 0-1 Ruben Rodrigues
  4. 32' Sam Long
  5. HT0-1
  6. 57' J. Thorniley P. Kioso
  7. 58' H. ter Avest M. Phillips
  8. 60' Jamie Cumming
  9. 62' M. Frøkjær-Jensen S. Greenwood
  10. 62' S. Þórðarson A. McCann
  11. 63' Jordan Storey
  12. 69' W. Keane · D. Holmes 1-1
  13. 70' M. Osmajić E. Riis
  14. 77' S. Dembélé T. Goodrham
  15. 77' L. Sibley Ruben Rodrigues
  16. 84' J. Bowler D. Holmes
  17. 86' Benjamin Whiteman
  18. 90'+4 Siriki Dembélé
  19. FT1-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 6.2
  2. 14J. Storey 6.6
  3. 6L. Lindsay 7.2
  4. 16A. Hughes 7.6
  5. 25D. Holmes ▼ 84' 8.0
  6. 8A. McCann ▼ 62' 6.9
  7. 4B. Whiteman 7.9
  8. 29K. Kesler-Hayden 7.2
  9. 20S. Greenwood ▼ 62' 7.2
  10. 7W. Keane 6.6
  11. 9E. Riis ▼ 70' 6.6

Dự bị 9

  1. 10M. Frøkjær-Jensen ▲ 62' 6.9
  2. 22S. Þórðarson ▲ 62' 6.6
  3. 28M. Osmajić ▲ 70' 6.7
  4. 40J. Bowler ▲ 84' 6.2
  5. 18R. Ledson
  6. 5J. Whatmough
  7. 26P. Bauer
  8. 13D. Cornell
  9. 23J. Okkels
Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1J. Cumming 6.9
  2. 30P. Kioso ▼ 57' 6.9
  3. 2S. Long 6.9
  4. 3C. Brown 7.0
  5. 22G. Leigh 6.9
  6. 4W. Vaulks 6.3
  7. 8C. Brannagan 6.9
  8. 10M. Phillips ▼ 58' 6.5
  9. 20Ruben Rodrigues ▼ 77' 7.5
  10. 19T. Goodrham ▼ 77' 6.3
  11. 9M. Harris ▼ 10' 6.3

Dự bị 9

  1. 44D. Scarlett ▲ 10' 6.3
  2. 34J. Thorniley ▲ 57' 6.6
  3. 24H. ter Avest ▲ 58' 6.3
  4. 23S. Dembélé ▲ 77' 7.2
  5. 14L. Sibley ▲ 77' 6.5
  6. 7P. Płacheta
  7. 17O. Dale
  8. 21M. Ingram
  9. 6J. McEachran

Thống kê

034
230
70%Kiểm soát bóng30%
19Dứt điểm5
5Trúng đích3
9Chệch đích0
14Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
4Phạt góc2
2Việt vị3
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
2Cứu thua4
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
639Chuyền bóng279
536Chuyền chính xác173
84%Chính xác chuyền62%
2.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu56
69Ghi được60
74Thủng lưới74
1.15Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu