Portsmouth F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Preston North End F.C.

Portsmouth F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 3-1 Preston North End F.C. tại Championship, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 2, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 36' J. Murphy 1-0
  2. 45' C. Ogilvie 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Þórðarson B. Potts
  5. 46' M. Frøkjær-Jensen B. Whiteman
  6. 46' R. Ledson D. Holmes
  7. 50' 2-1 E. Riis · R. Ledson
  8. 68' Regan Poole
  9. 70' C. Saydee M. Ritchie
  10. 78' C. Bishop K. Yengi
  11. 78' O. Moxon F. Potts
  12. 78' J. Okkels S. Greenwood
  13. 81' J. Bowler A. McCann
  14. 86' P. Lane J. Murphy
  15. 89' C. Bishop11m 3-1
  16. FT3-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 6.3
  2. 24T. Devlin 7.2
  3. 5R. Poole 6.5
  4. 7M. Pack 6.9
  5. 3C. Ogilvie 8.0
  6. 8F. Potts ▼ 78' 7.5
  7. 21A. Dozzell 7.2
  8. 30M. Ritchie ▼ 70' 6.9
  9. 49C. Lang 7.2
  10. 23J. Murphy ▼ 86' 7.9
  11. 10K. Yengi ▼ 78' 6.6

Dự bị 9

  1. 15C. Saydee ▲ 70' 6.3
  2. 9C. Bishop ▲ 78' 7.3
  3. 17O. Moxon ▲ 78' 6.3
  4. 32P. Lane ▲ 86' 6.5
  5. 16T. McIntyre
  6. 20S. Silvera
  7. 31J. Archer
  8. 11M. O’Mahony
  9. 25A. Kamara
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 6.3
  2. 14J. Storey 6.5
  3. 5J. Whatmough 7.7
  4. 16A. Hughes 6.0
  5. 44B. Potts ▼ 46' 6.5
  6. 25D. Holmes ▼ 46' 6.2
  7. 4B. Whiteman ▼ 46' 6.3
  8. 8A. McCann ▼ 81' 6.9
  9. 29K. Kesler-Hayden 7.0
  10. 9E. Riis 7.2
  11. 20S. Greenwood ▼ 78' 6.7

Dự bị 9

  1. 22S. Þórðarson ▲ 46' 6.5
  2. 10M. Frøkjær-Jensen ▲ 46' 6.5
  3. 18R. Ledson ▲ 46' 7.2
  4. 23J. Okkels ▲ 78' 6.2
  5. 40J. Bowler ▲ 81' 6.0
  6. 34K. Nelson
  7. 17L. Stewart
  8. 13D. Cornell
  9. 33K. Best

Thống kê

0111
500
42%Kiểm soát bóng58%
18Dứt điểm6
5Trúng đích1
7Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn3
11Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
-0.87Bàn thắng ngăn chặn-0.87
292Chuyền bóng421
174Chuyền chính xác281
60%Chính xác chuyền67%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu60
67Ghi được69
78Thủng lưới74
1.26Bàn thắng mỗi trận1.15
12Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu