Câu lạc bộ bóng đá Southampton
3 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Preston North End F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 3-0 Preston North End F.C. tại Championship, 16 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 3, hòa 1, Preston North End F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 36
Sân vận động
St. Mary's Stadium, Southampton, Hampshire
Phong độ
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
LLLLW Preston North End F.C.
  1. 1' Noah Mawene
  2. 19' C. Adams · A. Armstrong 1-0
  3. 23' Duane Holmes
  4. 29' C. Adams · D. Brooks 2-0
  5. 33' S. Armstrong 3-0
  6. 39' G. Cunningham D. Holmes
  7. HT3-0
  8. 46' S. Charles F. Downes
  9. 46' W. Keane E. Riis
  10. 70' J. Rothwell S. Armstrong
  11. 70' W. Smallbone J. Aribo
  12. 70' A. Browne N. Mawene
  13. 71' R. Ledson J. Whatmough
  14. 77' S. Edozie C. Adams
  15. 79' C. Evans M. Osmajić
  16. 83' K. Sulemana D. Brooks
  17. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Martin
  1. 1A. McCarthy 7.0
  2. 2K. Walker-Peters 8.2
  3. 21T. Harwood-Bellis 7.3
  4. 35J. Bednarek 7.2
  5. 3R. Manning 8.2
  6. 7J. Aribo ▼ 70' 7.0
  7. 4F. Downes ▼ 46' 7.0
  8. 17S. Armstrong ▼ 70' 8.2
  9. 36D. Brooks ▼ 83' 8.0
  10. 10C. Adams ⚽2 ▼ 77' 8.7
  11. 9A. Armstrong 7.9

Dự bị 9

  1. 24S. Charles ▲ 46' 6.9
  2. 19J. Rothwell ▲ 70' 6.6
  3. 16W. Smallbone ▲ 70' 6.7
  4. 23S. Edozie ▲ 77' 6.3
  5. 20K. Sulemana ▲ 83' 6.3
  6. 13J. Lumley
  7. 26R. Fraser
  8. 5J. Stephens
  9. 14J. Bree
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 6.2
  2. 14J. Storey 6.3
  3. 6L. Lindsay 6.5
  4. 16A. Hughes 6.3
  5. 25D. Holmes ▼ 39' 6.3
  6. 26J. Whatmough ▼ 71' 6.9
  7. 35N. Mawene ▼ 70' 6.5
  8. 11R. Brady 6.2
  9. 10M. Frøkjær-Jensen 6.3
  10. 19E. Riis ▼ 46' 6.3
  11. 28M. Osmajić ▼ 79' 6.5

Dự bị 9

  1. 3G. Cunningham ▲ 39' 7.0
  2. 7W. Keane ▲ 46' 6.6
  3. 8A. Browne ▲ 70' 6.6
  4. 18R. Ledson ▲ 71' 6.7
  5. 9C. Evans ▲ 79' 6.3
  6. 21D. Cornell
  7. 33K. Best
  8. 17L. Stewart
  9. 36J. Seary

Thống kê

005
020
78%Kiểm soát bóng22%
23Dứt điểm1
6Trúng đích1
10Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm1
13Sút ngoài vòng cấm0
7Bị chặn0
5Phạt góc0
2Việt vị3
7Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
1Cứu thua3
795Chuyền bóng226
721Chuyền chính xác142
91%Chính xác chuyền63%
2.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu57
107Ghi được77
80Thủng lưới78
1.81Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn34
56Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu