Birmingham City F.C. vs Swansea City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 5, hòa 5, Swansea City A.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 14
- Sân vận động
- St Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- O. Langford
- Phong độ
- DLWDD Birmingham City F.C.
- DWWDL Swansea City A.F.C.
- HT0-0
- 47' T. Deeney · T. Chong 1-0
- 52' Ryan Bennett
- 53' Gary Gardner
- 57' ▲ M. Obafemi ▼ K. Smith
- 63' ▲ R. McGree ▼ S. Hogan
- 63' ▲ L. Walsh ▼ O. Ntcham
- 71' ▲ L. Cullen ▼ J. Piroe
- 77' 1-1 M. Obafemi · R. Manning
- 82' R. McGree 2-1
- 86' ▲ C. Aneke ▼ T. Deeney
- 90'+4 Riley McGree
- FT2-1
Đội hình
- 13M. Šarkić 6.2
- 5G. Friend 6.9
- 4M. Roberts 7.2
- 3K. Pedersen 7.2
- 21D. Sanderson 6.9
- 20G. Gardner 6.2
- 24J. Graham 7.3
- 34I. Šunjić 6.5
- 7T. Chong ⇢ 7.3
- 36T. Deeney ⚽ ▼ 86' 7.6
- 9S. Hogan ▼ 63' 6.5
Dự bị 7
- 18R. McGree ⚽ ▲ 63' 6.9
- 15C. Aneke ▲ 86' 6.7
- 1N. Etheridge
- 12H. Dean
- 6R. Woods
- 10L. Jutkiewicz
- 17Iván Sánchez
- 18B. Hamer 7.0
- 26K. Naughton 6.9
- 2R. Bennett 6.3
- 3R. Manning ⇢ 7.3
- 22J. Latibeaudiere 6.3
- 27E. Laird 5.9
- 7K. Smith ▼ 57' 6.0
- 10O. Ntcham ▼ 63' 6.2
- 8M. Grimes 7.7
- 12J. Paterson 7.2
- 17J. Piroe ▼ 71' 6.7
Dự bị 7
- 9M. Obafemi ⚽ ▲ 57' 7.2
- 28L. Walsh ▲ 63' 6.7
- 20L. Cullen ▲ 71' 6.3
- 1S. Benda
- 6J. Fulton
- 5B. Cabango
- 46R. Williams
Thống kê
02⚑6
⚑1210
28%Kiểm soát bóng72%
15Dứt điểm7
6Trúng đích1
3Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
6Phạt góc12
4Việt vị1
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
203Chuyền bóng539
104Chuyền chính xác432
51%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
54Trận đấu53
58Ghi được72
89Thủng lưới79
1.07Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai40