Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-0 Wycombe Wanderers F.C. tại Championship, 20 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 4, hòa 4, Wycombe Wanderers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Madejski Stadium, Reading, Berkshire
Trọng tài
A. Davies
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 35' Lucas João
  2. HT0-0
  3. 57' Tomás Esteves T. Holmes
  4. 57' Alfa Semedo Y. Meïté
  5. 63' Lucas João · L. Moore 1-0
  6. 64' F. Onyedinma S. Kashket
  7. 68' A. Akinfenwa A. Samuel
  8. 78' Andy Rinomhota
  9. 80' A. Mehmeti M. Bloomfield
  10. 89' T. Mcintyre M. Olise
  11. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Paunovic
  1. 33Rafael 7.7
  2. 4M. Morrison 6.9
  3. 6L. Moore 7.2
  4. 3O. Richards 6.7
  5. 29T. Holmes ▼ 57' 6.9
  6. 28J. Laurent 6.6
  7. 14O. Ejaria 7.9
  8. 8A. Rinomhota 7.3
  9. 7M. Olise ▼ 89' 7.0
  10. 18Lucas João 7.2
  11. 11Y. Meïté ▼ 57' 6.3

Dự bị 7

  1. 2Tomás Esteves ▲ 57' 6.9
  2. 30Alfa Semedo ▲ 57' 6.6
  3. 5T. Mcintyre ▲ 89'
  4. 24S. Aluko
  5. 15L. Gibson
  6. 22L. Southwood
  7. 47G. Puşcaş
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1R. Allsop 6.2
  2. 3J. Jacobson 7.0
  3. 2J. Grimmer 6.7
  4. 5A. Stewart 6.2
  5. 12J. Knight 6.2
  6. 10M. Bloomfield ▼ 80' 6.5
  7. 17D. Horgan 6.6
  8. 18C. Thompson 6.3
  9. 24D. Adeniran 6.9
  10. 25A. Samuel ▼ 68' 6.2
  11. 11S. Kashket ▼ 64' 6.5

Dự bị 7

  1. 23F. Onyedinma ▲ 64' 6.2
  2. 20A. Akinfenwa ▲ 68' 6.5
  3. 33A. Mehmeti ▲ 80' 6.7
  4. 31D. Stockdale
  5. 22N. Freeman
  6. 7D. Wheeler
  7. 21D. Charles

Thống kê

022
100
65%Kiểm soát bóng35%
5Dứt điểm10
1Trúng đích3
4Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm7
0Bị chặn0
2Phạt góc1
3Việt vị0
12Phạm lỗi17
2Thẻ vàng0
3Cứu thua0
478Chuyền bóng242
367Chuyền chính xác129
77%Chính xác chuyền53%

So sánh

51Trận đấu50
68Ghi được46
62Thủng lưới80
1.33Bàn thắng mỗi trận0.92
17Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu