Câu lạc bộ bóng đá Reading
3 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 3-2 Wycombe Wanderers F.C. tại League One, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3, hòa 3, Wycombe Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. 8' J. Marriott · L. Wing 1-0
  2. 31' Kadan Young
  3. 44' J. Marriott 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' E. Henderson L. Leahy
  6. 50' 2-1 D. Casey
  7. 64' Paudie O’Connor
  8. 66' Luke Harris
  9. 72' 2-2 A. Hagelskjaer · C. Woodrow
  10. 73' H. Roberts P. Lane
  11. 73' C. Savage K. Young
  12. 74' J. Marriott · C. Savage 3-2
  13. 78' J. Mullins A. Morley
  14. 78' A. Vidigal L. Harris
  15. 87' R. Nyambe A. Yiadom
  16. 87' K. Ehibhatiomhan J. Marriott
  17. 88' J. Grimmer N. Huggins
  18. 88' B. Fink C. Woodrow
  19. 90'+3 Charlie Savage
  20. 90'+3 André Vidigal
  21. 90'+6 F. Burns B. Ward
  22. FT3-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 1J. Pereira
  2. 17A. Yiadom▼ 87'
  3. 15P. O'Connor
  4. 16B. Ward▼ 90'
  5. 3J. R. Dorsett A.
  6. 6L. Fraser
  7. 10L. Wing
  8. 32P. Lane▼ 73'
  9. 29K. Doyle
  10. 19K. Young▼ 73'
  11. 7J. Marriott▼ 87'

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 5H. Roberts▲ 73'
  3. 12F. Burns▲ 90'
  4. 8C. Savage▲ 73'
  5. 30M. Ritchie
  6. 24R. Nyambe▲ 87'
  7. 9K. Ehibhatiomhan▲ 87'
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Duff
  1. 50W. Norris
  2. 23N. Huggins▼ 88'
  3. 17D. Casey
  4. 45A. Hagelskjaer
  5. 3D. Harvie
  6. 10L. Leahy▼ 46'
  7. 5A. Morley▼ 78'
  8. 7A. Quitirna
  9. 12C. Woodrow▼ 88'
  10. 28L. Harris▼ 78'
  11. 44F. Onyedinma

Dự bị 7

  1. 1M. van Sas
  2. 2J. Grimmer▲ 88'
  3. 9B. Fink▲ 88'
  4. 21J. Mullins▲ 78'
  5. 20E. Henderson▲ 46'
  6. 77A. Vidigal▲ 78'
  7. 6T. Allen

Thống kê

031
820
34%Kiểm soát bóng66%
7Dứt điểm24
4Trúng đích10
2Chệch đích5
1Bị chặn9
1Phạt góc8
1Việt vị1
15Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
8Cứu thua1
253Chuyền bóng458
63%Chính xác chuyền80%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu59
76Ghi được87
77Thủng lưới71
1.36Bàn thắng mỗi trận1.47
10Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn29
41Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu