Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wycombe Wanderers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Wycombe Wanderers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-1 Wycombe Wanderers F.C. tại Football League Trophy, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3, hòa 3, Wycombe Wanderers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group South · Vòng 3
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
DDLLD Wycombe Wanderers F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' Charlie Savage
  3. 57' T. Sackey A. Ahmed
  4. 67' D. Kyerewaa H. Roberts
  5. 67' J. Jones J. Brown
  6. 67' J. King J. Grimmer
  7. 67' E. Tezgel J. Mullins
  8. 71' 0-1 A. Quitirna · A. Hagelskjaer
  9. 72' S. Thomas A. Quitirna
  10. 72' M. Keita M. Olabiyi
  11. 76' L. Fraser · D. Kyerewaa 1-1
  12. 82' P. Duah E. Osho
  13. 83' L. Howard R. Williams
  14. 84' K. Cross B. Fink
  15. 87' Liam Fraser
  16. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Leam Richardson
  1. 25J. Stevens
  2. 39A. Ahmed▼ 57'
  3. 42B. Beacroft
  4. 3J. R. Dorsett A.
  5. 5H. Roberts▼ 67'
  6. 6L. Fraser
  7. 8C. Savage
  8. 49E. Osho▼ 82'
  9. 14R. Williams▼ 83'
  10. 32P. Lane
  11. 18J. Brown▼ 67'

Dự bị 7

  1. 48M. Rowley
  2. 38P. Duah▲ 82'
  3. 11D. Kyerewaa▲ 67'
  4. 44T. Sackey▲ 57'
  5. 37L. Howard▲ 83'
  6. 54T. Saint-Louis
  7. 50J. Jones▲ 67'
Wycombe Wanderers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Michael Duff
  1. 1M. van Sas
  2. 2J. Grimmer▼ 67'
  3. 17D. Casey
  4. 45A. Hagelskjaer
  5. 6T. Allen
  6. 10L. Leahy
  7. 8C. Boyd-Munce
  8. 7A. Quitirna▼ 72'
  9. 21J. Mullins▼ 67'
  10. 67M. Olabiyi▼ 72'
  11. 9B. Fink▼ 84'

Dự bị 7

  1. 31S. Moore
  2. 26C. Taylor
  3. 58J. King▲ 67'
  4. 68K. Cross▲ 84'
  5. 19E. Tezgel▲ 67'
  6. 11S. Thomas▲ 72'
  7. 61M. Keita▲ 72'

Thống kê

028
500
47%Kiểm soát bóng53%
15Dứt điểm13
6Trúng đích5
5Chệch đích3
4Bị chặn5
8Phạt góc5
1Việt vị4
12Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
4Cứu thua5
375Chuyền bóng435
78%Chính xác chuyền85%

So sánh

13Trận đấu13
28Ghi được21
9Thủng lưới23
2.15Bàn thắng mỗi trận1.62
7Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn9
15Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu