Stoke City
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Charlton Athletic F.C.

Stoke City vs Charlton Athletic F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stoke City 3-1 Charlton Athletic F.C. tại Championship, 8 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Stoke City thắng 3, hòa 0, Charlton Athletic F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
bet365 Stadium, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
DLWWD Stoke City
WLWDL Charlton Athletic F.C.
  1. 27' David Davis
  2. 28' J. McClean · N. Powell 1-0
  3. 45'+1 1-1 B. Purrington · A. Green
  4. HT1-1
  5. 47' T. Ince · J. Allen 2-1
  6. 66' N. Powell · T. Smith 3-1
  7. 70' Tom Lockyer
  8. 72' A. Doughty B. Purrington
  9. 73' E. Öztümer J. Williams
  10. 74' Lyle Taylor
  11. 76' J. Thompson N. Powell
  12. 79' Adam Matthews
  13. 80' S. Vokes T. Campbell
  14. 81' Josh Cullen
  15. 89' T. Verlinden T. Ince
  16. FT3-1

Đội hình

Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. O'Neill
  1. 1J. Butland 6.5
  2. 12J. Chester 6.8
  3. 6D. Batth 7.1
  4. 15B. Martins Indi 6.5
  5. 14T. Smith 7.3
  6. 4J. Allen 7.3
  7. 11J. McClean 7.4
  8. 22S. Clucas 7.4
  9. 7T. Ince ▼ 89' 7.3
  10. 25N. Powell ▼ 76' 7.9
  11. 26T. Campbell ▼ 80' 6.7

Dự bị 7

  1. 34J. Thompson ▲ 76' 6.4
  2. 9S. Vokes ▲ 80' 6.9
  3. 23T. Verlinden ▲ 89'
  4. 24J. Cousins
  5. 16A. Davies
  6. 37N. Collins
  7. 19L. Gregory
Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 6.1
  2. 6J. Pearce 6.4
  3. 2A. Matthews 6.3
  4. 5T. Lockyer 6.4
  5. 3B. Purrington ▼ 72' 6.5
  6. 15D. Pratley 6.5
  7. 7J. Williams ▼ 73' 6.5
  8. 27D. Davis 6.4
  9. 24J. Cullen 6.9
  10. 9L. Taylor 6.4
  11. 18A. Green 6.6

Dự bị 7

  1. 45A. Doughty ▲ 72' 6.4
  2. 29E. Öztümer ▲ 73' 6.7
  3. 13B. Amos
  4. 21M. Smith
  5. 26T. Hemed
  6. 28S. Field
  7. 23N. Sarr

Thống kê

008
450
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm5
6Trúng đích2
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
8Phạt góc4
1Việt vị0
22Phạm lỗi15
0Thẻ vàng5
1Cứu thua3
440Chuyền bóng372
322Chuyền chính xác260
73%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu48
66Ghi được50
72Thủng lưới66
1.32Bàn thắng mỗi trận1.04
13Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu