Charlton Athletic F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Stoke City

Charlton Athletic F.C. vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: Charlton Athletic F.C. 3-1 Stoke City tại Championship, 10 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Charlton Athletic F.C. thắng 2, hòa 0, Stoke City thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
The Valley, London
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
WLWDL Charlton Athletic F.C.
DLWWD Stoke City
  1. 25' L. Taylor · J. Leko 1-0
  2. 37' 1-1 T. Ince
  3. HT1-1
  4. 61' T. Campbell S. Hogan
  5. 69' C. Aneke J. Leko
  6. 69' M. Duffy R. Woods
  7. 75' C. Aneke · J. Williams 2-1
  8. 78' T. Verlinden L. Gregory
  9. 83' C. Gallagher · L. Taylor 3-1
  10. 86' G. Lapslie J. Williams
  11. FT3-1

Đội hình

Charlton Athletic F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: L. Bowyer
  1. 1D. Phillips 6.6
  2. 6J. Pearce 6.9
  3. 20C. Solly 6.5
  4. 5T. Lockyer 6.9
  5. 3B. Purrington 6.6
  6. 15D. Pratley 7.0
  7. 7J. Williams ▼ 86' 6.4
  8. 24J. Cullen 6.7
  9. 11C. Gallagher 7.1
  10. 9L. Taylor 7.9
  11. 14J. Leko ▼ 69' 6.4

Dự bị 7

  1. 10C. Aneke ▲ 69' 7.2
  2. 32G. Lapslie ▲ 86' 6.5
  3. 4A. Oshilaja
  4. 8J. Forster-Caskey
  5. 13B. Amos
  6. 17M. Bonne
  7. 23N. Sarr
Stoke City Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Jones
  1. 1J. Butland 5.5
  2. 3S. Ward 6.3
  3. 6D. Batth 6.3
  4. 14T. Smith 6.9
  5. 5L. Lindsay 6.2
  6. 4J. Allen 6.5
  7. 22S. Clucas 7.2
  8. 7T. Ince 7.3
  9. 38R. Woods ▼ 69' 6.6
  10. 20S. Hogan ▼ 61' 6.6
  11. 19L. Gregory ▼ 78' 6.6

Dự bị 7

  1. 26T. Campbell ▲ 61' 6.4
  2. 31M. Duffy ▲ 69' 6.6
  3. 23T. Verlinden ▲ 78' 6.5
  4. 24J. Cousins
  5. 9S. Vokes
  6. 32A. Federici
  7. 37N. Collins

Thống kê

001
400
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm12
3Trúng đích3
1Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
1Phạt góc4
1Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Cứu thua0
391Chuyền bóng461
291Chuyền chính xác372
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

48Trận đấu50
50Ghi được66
66Thủng lưới72
1.04Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu