Burton Albion F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Burton Albion F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 2-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 18 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 4, hòa 1, Birmingham City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 4
Trọng tài
Tony Harrington, England
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
WDDLW Birmingham City F.C.
  1. 29' 0-1 J. Maghoma
  2. HT0-1
  3. 50' M. Sordell · L. Murphy 1-1
  4. 64' I. Vassell L. Jutkiewicz
  5. 66' L. Dyer · L. Akins 2-1
  6. 70' D. McCrory M. Palmer
  7. 75' D. Cotterill D. Davis
  8. 80' L. Varney M. Lund
  9. 82' S. Gleeson C. Gardner
  10. 90' Stephen Bywater
  11. FT2-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1S. Bywater 7.0
  2. 5K. McFadzean 7.2
  3. 23J. Buxton 7.7
  4. 11L. Dyer 7.5
  5. 7L. Murphy 6.9
  6. 15T. Naylor 6.7
  7. 8M. Lund ▼ 80' 7.0
  8. 36J. Irvine 7.3
  9. 19M. Palmer ▼ 70' 7.3
  10. 10L. Akins 7.1
  11. 17M. Sordell 7.4

Dự bị 7

  1. 14D. McCrory ▲ 70' 6.6
  2. 16L. Varney ▲ 80' 6.5
  3. 22Ben Fox
  4. 12T. Flanagan
  5. 13C. Ripley
  6. 26J. Sbarra
  7. 25S. Barker
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: H. Redknapp
  1. 13D. Stockdale 6.8
  2. 3J. Grounds 6.1
  3. 28M. Morrison 6.7
  4. 4M. Roberts 6.8
  5. 8C. Gardner ▼ 82' 6.8
  6. 2Nsue 6.5
  7. 19J. Maghoma 7.6
  8. 26D. Davis ▼ 75' 6.4
  9. 17C. N'Doye 6.9
  10. 9C. Donaldson 7.2
  11. 10L. Jutkiewicz ▼ 64' 6.4

Dự bị 7

  1. 11I. Vassell ▲ 64' 6.9
  2. 23D. Cotterill ▲ 75' 6.8
  3. 50S. Gleeson ▲ 82' 6.7
  4. 6M. Kieftenbeld
  5. 40P. Robinson
  6. 25J. Cogley
  7. 29T. Kuszczak

Thống kê

014
500
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm16
6Trúng đích5
3Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị4
10Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua4
426Chuyền bóng394
294Chuyền chính xác258
69%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
44Ghi được47
89Thủng lưới76
0.88Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn19
24Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu