Birmingham City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Burton Albion F.C.

Birmingham City F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-2 Burton Albion F.C. tại Championship, 17 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 5, hòa 1, Burton Albion F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
St Andrew's Trillion Trophy Stadium, Birmingham
Trọng tài
Peter Bankes, England
Phong độ
WDDLW Birmingham City F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 29' S. Bywater J. McLaughlin
  2. 36' 0-1 L. Dyer
  3. HT0-1
  4. 46' A. Legzdins T. Kuszczak
  5. 46' K. Frei C. Gardner
  6. 49' Cheick Keita
  7. 52' 0-2 L. Akins
  8. 54' J. Maghoma Nsue
  9. 65' Jackson Irvine
  10. 66' Che Adams
  11. 86' J. Mousinho L. Varney
  12. 90'+1 D. McCrory L. Dyer
  13. FT0-2

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Zola
  1. 29T. Kuszczak ▼ 46' 5.9
  2. 3J. Grounds 7.6
  3. 5R. Shotton 6.8
  4. 33C. Keita 6.7
  5. 12C. Gardner ▼ 46' 6.5
  6. 7R. Tesche 7.0
  7. 2Nsue ▼ 54' 6.9
  8. 26D. Davis 6.9
  9. 31K. Bielik 6.7
  10. 14Che Adams 7.2
  11. 15L. Jutkiewicz 6.4

Dự bị 7

  1. 1A. Legzdins ▲ 46' 6.3
  2. 21K. Frei ▲ 46' 6.4
  3. 19J. Maghoma ▲ 54' 6.7
  4. 4P. Robinson
  5. 6M. Kieftenbeld
  6. 8S. Gleeson
  7. 48J. Sinclair
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1J. McLaughlin ▼ 29' 6.4
  2. 6B. Turner 7.4
  3. 5K. McFadzean 7.7
  4. 3J. Brayford 7.4
  5. 2T. Flanagan 6.5
  6. 11L. Dyer ▼ 90' 7.0
  7. 30L. Murphy 7.9
  8. 24L. Christensen 6.9
  9. 36J. Irvine 6.3
  10. 19L. Varney ▼ 86' 6.2
  11. 10L. Akins 7.3

Dự bị 7

  1. 13S. Bywater ▲ 29' 6.7
  2. 4J. Mousinho ▲ 86' 6.5
  3. 14D. McCrory ▲ 90'
  4. 12C. Woodrow
  5. 15T. Naylor
  6. 16M. Palmer
  7. 28M. Kightly

Thống kê

023
310
59%Kiểm soát bóng41%
20Dứt điểm8
2Trúng đích3
13Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
3Phạt góc3
1Việt vị0
13Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
412Chuyền bóng290
279Chuyền chính xác157
68%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
47Ghi được52
69Thủng lưới72
0.96Bàn thắng mỗi trận1.06
11Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn21
28Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu