Milton Keynes Dons F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 23 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 1, hòa 4, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
Michael Bull, England
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
  1. 28' A. Revell · J. Williams 1-0
  2. 34' Jonathan Hogg
  3. 43' Nahki Wells
  4. HT1-0
  5. 46' P. Billing J. Lolley
  6. 46' E. Manu H. Bunn
  7. 49' Philip Billing
  8. 69' R. Hall J. Murphy
  9. 75' N. Maynard J. Williams
  10. 80' J. Lynch J. Husband
  11. 86' 1-1 N. Wells · M. Hudson
  12. 90' Kyle McFadzean
  13. FT1-1

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C.
  1. 22C. Cropper 6.4
  2. 5K. McFadzean 6.8
  3. 3D. Lewington 6.4
  4. 16J. Walsh 6.9
  5. 8D. Potter 7.1
  6. 23J. Williams ▼ 75' 7.4
  7. 21G. Baldock 6.5
  8. 44J. Forster-Caskey 6.8
  9. 9D. Bowditch 6.0
  10. 18A. Revell 7.4
  11. 31J. Murphy ▼ 69' 7.1

Dự bị 7

  1. 38R. Hall ▲ 69' 6.5
  2. 28N. Maynard ▲ 75' 6.5
  3. 13J. Emmanuel-Thomas
  4. 17D. Powell
  5. 6A. Kay
  6. 29C. Burns
  7. 12J. Spence
Huddersfield Town A.F.C.
  1. 1J. Steer 6.9
  2. 5M. Hudson 7.4
  3. 14M. Cranie 7.6
  4. 15J. Husband ▼ 80' 6.6
  5. 2T. Smith 7.1
  6. 10K. Matmour 6.8
  7. 6J. Hogg 6.7
  8. 8J. Paterson 7.2
  9. 21N. Wells 7.4
  10. 17H. Bunn ▼ 46' 6.3
  11. 18J. Lolley ▼ 46' 7.0

Dự bị 7

  1. 29P. Billing ▲ 46' 4.0
  2. 28E. Manu ▲ 46' 6.8
  3. 33J. Lynch ▲ 80' 6.6
  4. 22K. Dempsey
  5. 4D. Whitehead
  6. 13J. Murphy
  7. 3J. Davidson

Thống kê

013
421
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm11
5Trúng đích2
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị2
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
385Chuyền bóng374
280Chuyền chính xác276
73%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu49
49Ghi được64
84Thủng lưới79
0.94Bàn thắng mỗi trận1.31
12Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu