Huddersfield Town A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 2-0 Milton Keynes Dons F.C. tại Championship, 20 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 4, Milton Keynes Dons F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Trọng tài
Peter Bankes, England
Phong độ
DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 3' Antony Kay
  2. 33' Sean Scannell
  3. 36' Martin Cranie
  4. HT0-0
  5. 58' N. Wells 1-0
  6. 59' B. Reeves S. Carruthers
  7. 65' D. Powell C. Baker
  8. 70' Jake Forster-Caskey
  9. 71' Joel Lynch
  10. 75' S. Church N. Maynard
  11. 78' J. Paterson N. Wells
  12. 81' Dean Whitehead
  13. 90'+4 T. Smith S. Scannell
  14. 90'+2 F. Bojaj I. Miller
  15. 90'+5 J. Paterson · F. Bojaj 2-0
  16. FT2-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C.
  1. 1J. Steer 7.0
  2. 5M. Hudson 7.4
  3. 14M. Cranie 7.2
  4. 33J. Lynch 7.4
  5. 3J. Davidson 7.4
  6. 4D. Whitehead 7.3
  7. 7S. Scannell ▼ 90' 7.6
  8. 11I. Miller ▼ 90' 6.3
  9. 21N. Wells ▼ 78' 7.5
  10. 16E. Huws 7.0
  11. 17H. Bunn 6.3

Dự bị 7

  1. 8J. Paterson ▲ 78' 6.9
  2. 2T. Smith ▲ 90'
  3. 36F. Bojaj ▲ 90'
  4. 19D. Holmes
  5. 13J. Murphy
  6. 34W. Boyle
  7. 29P. Billing
Milton Keynes Dons F.C.
  1. 1David Martin 6.2
  2. 5K. McFadzean 6.4
  3. 3D. Lewington 6.6
  4. 12J. Spence 6.6
  5. 6A. Kay 6.4
  6. 7C. Baker ▼ 65' 6.9
  7. 44J. Forster-Caskey 6.8
  8. 14S. Carruthers ▼ 59' 6.4
  9. 39D. Poyet 7.5
  10. 28N. Maynard ▼ 75' 6.2
  11. 31Josh Murphy 6.5

Dự bị 7

  1. 10B. Reeves ▲ 59' 6.1
  2. 17D. Powell ▲ 65' 6.3
  3. 11S. Church ▲ 75' 6.5
  4. 2L. Hodson
  5. 38R. Hall
  6. 29C. Burns
  7. 13S. Gallagher

Thống kê

044
520
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm9
5Trúng đích1
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn4
4Phạt góc5
2Việt vị1
0Phạm lỗi0
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
318Chuyền bóng541
235Chuyền chính xác447
74%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 72 - 35 +37 93
2
Middlesbrough
46 63 - 31 +32 89
3
Brighton & Hove Albion
46 72 - 42 +30 89
4
Hull City A.F.C.
46 69 - 35 +34 83
5
Derby County F.C.
46 66 - 43 +23 78
6
Sheffield Wednesday F.C.
46 66 - 45 +21 74
7
Ipswich Town F.C.
46 53 - 51 +2 69
8
Cardiff City F.C.
46 56 - 51 +5 68
9
Brentford F.C.
46 72 - 67 +5 65
10
Birmingham City F.C.
46 53 - 49 +4 63
11
Preston North End F.C.
46 45 - 45 0 62
12
QPR
46 54 - 54 0 60
13
Leeds United A.F.C.
46 50 - 58 -8 59
14
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 53 - 58 -5 58
15
Blackburn Rovers
46 46 - 46 0 55
16
Nottingham Forest F.C.
46 43 - 47 -4 55
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 52 - 59 -7 52
18
Bristol City F.C.
46 54 - 71 -17 52
19
Huddersfield Town A.F.C.
46 59 - 70 -11 51
20
Fulham F.C.
46 66 - 79 -13 51
21
Rotherham United F.C.
46 53 - 71 -18 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 40 - 80 -40 40
23
Milton Keynes Dons F.C.
46 39 - 69 -30 39
24
Bolton Wanderers
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
64Ghi được49
79Thủng lưới84
1.31Bàn thắng mỗi trận0.94
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn26
40Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu