Câu lạc bộ bóng đá Southampton
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Doncaster Rovers F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Southampton vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Southampton 2-0 Doncaster Rovers F.C. tại Championship, 24 tháng 3, 2012. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Southampton thắng 2, hòa 0, Doncaster Rovers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Phong độ
WDDWW Câu lạc bộ bóng đá Southampton
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
  1. HT0-0
  2. 49' R. Chaplow R. Lambert
  3. 58' B. Sharp · D. Fox 1-0
  4. 65' K. Bennett J. Coppinger
  5. 67' L. Barnard S. de Ridder
  6. 75' B. Sharp 2-0
  7. 78' D. Hammond A. Lallana
  8. 79' C. Brown G. Barnes
  9. 90'+1 F. Robert J. Oster
  10. FT2-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 1K. Davis
  2. 26J. Hooiveld
  3. 12D. Butterfield
  4. 6José Fonte
  5. 8J. Cork
  6. 13D. Fox
  7. 20A. Lallana ▼ 78'
  8. 4M. Schneiderlin
  9. 33S. de Ridder ▼ 67'
  10. 11B. Sharp
  11. 7R. Lambert ▼ 49'

Dự bị 5

  1. 18R. Chaplow ▲ 49'
  2. 9L. Barnard ▲ 67'
  3. 14D. Hammond ▲ 78'
  4. 3D. Harding
  5. 16A. Martin
Doncaster Rovers F.C.
  1. 27C. Ikeme
  2. 39P. Chimbonda
  3. 31H. Ilunga
  4. 41H. Beye
  5. 11A. Lockwood
  6. 16J. Oster ▼ 90'
  7. 18S. Gillett
  8. 17G. Barnes ▼ 79'
  9. 26J. Coppinger ▼ 65'
  10. 19F. Piquionne
  11. 10E. Diouf

Dự bị 5

  1. 23K. Bennett ▲ 65'
  2. 9C. Brown ▲ 79'
  3. 22F. Robert ▲ 90'
  4. 3G. Friend
  5. 49M. Bagayoko

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu48
97Ghi được47
55Thủng lưới82
1.87Bàn thắng mỗi trận0.98
18Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu