Al Ahly SC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Masr

Al Ahly SC vs Masr

Tỷ số chung cuộc: Al Ahly SC 2-1 Masr tại Premier League, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Al Ahly SC thắng 4, hòa 1, Masr thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 25
Sân vận động
Cairo International Stadium, Cairo
Phong độ
WLWWW Al Ahly SC
DDLWW Masr
  1. 16' Ali Gamal
  2. 17' Omar Kamal
  3. 19' Rafaat Khalil
  4. 41' Mohamed Magdy Afsha
  5. 45'+3 Kahraba 1-0
  6. HT1-0
  7. 46' Shady Hussein Rafaat Khalil
  8. 46' Ahmed El Sageery Marwan Mahmoud
  9. 46' Mostafa Zico Abdelrahman El Banouby
  10. 49' Ali Gamal
  11. 49' Ali Gamal
  12. 50' Ahmed El-Saghiri
  13. 52' Ahmed Abdelkader
  14. 63' Ahmed Abdelkader · Mohamed Magdi Kafsha 2-0
  15. 72' Mostafa Al Aash Mohamed Okasha
  16. 72' P. Mutumosi Ahmed Zaki
  17. 78' Motaz Mohamed Karim El Debes
  18. 85' Ahmed Taemaa Mostafa Abou El Khair
  19. 85' Youssef Abdel Hafiz Mohamed Ali
  20. 87' 2-1 Mostafa Saad
  21. 89' Karim Nedved
  22. 90'+4 Kahraba
  23. FT2-1

Đội hình

Al Ahly SC Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Koller
  1. 37Mostafa Makhlouf 6.0
  2. 3Omar Kamal 6.6
  3. 2Khaled Abdel Fattah 6.9
  4. 6Yasser Ibrahim 6.9
  5. 33Karim El Debes ▼ 78' 6.9
  6. 26Mostafa Abou El Khair ▼ 85' 6.9
  7. 19Mohamed Magdi Kafsha 7.5
  8. 20Karim Nedved 6.9
  9. 38Mohamed Ali ▼ 85' 7.2
  10. 7Kahraba 7.7
  11. 11Ahmed Abdelkader 6.9

Dự bị 9

  1. 34Motaz Mohamed ▲ 78' 6.7
  2. 46Ahmed Taemaa ▲ 85' 6.3
  3. 35Youssef Abdel Hafiz ▲ 85' 6.3
  4. 41Ahmed Abdin
  5. 50R. Huncho
  6. 40Hazem Gamal
  7. 49Youssef Gamal
  8. 44Ahmed Ashraf
  9. 47Mohamed Raafat
Masr Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Magdy Abdel Aaty
  1. 1Aly Lotfy 6.5
  2. 30Ali Gamal 5.6
  3. 5Abdallah Bakri 6.6
  4. 6Islam Abdallah 7.2
  5. 28Ahmed Zaki ▼ 72' 6.9
  6. 23Mostafa Saad 7.9
  7. 7Ahmed Atef 6.7
  8. 14Mohamed Okasha ▼ 72' 6.5
  9. 39Marwan Mahmoud ▼ 46' 6.2
  10. 32Rafaat Khalil ▼ 46' 6.3
  11. 17Abdelrahman El Banouby ▼ 46' 6.9

Dự bị 9

  1. 9Shady Hussein ▲ 46' 6.7
  2. 18Ahmed El Sageery ▲ 46' 6.7
  3. 10Mostafa Zico ▲ 46' 6.3
  4. 12Mostafa Al Aash ▲ 72' 6.5
  5. 26P. Mutumosi ▲ 72' 6.9
  6. 16Amr Hossam
  7. 8Ahmed Abdel Naby
  8. 99Hazem Mohamed
  9. 4Mohamed Samir

Thống kê

052
331
54%Kiểm soát bóng46%
15Dứt điểm9
4Trúng đích2
7Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn1
2Phạt góc3
4Việt vị0
14Phạm lỗi6
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
461Chuyền bóng392
402Chuyền chính xác309
87%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Al Ahly SC
34 75 - 28 +47 85
2
Pyramids FC
34 62 - 27 +35 79
3
Zamalek SC
34 53 - 37 +16 56
4
AL Masry
34 41 - 39 +2 55
5
Future FC
34 40 - 28 +12 54
6
Smouha SC
34 39 - 35 +4 54
7
Masr
34 48 - 35 +13 51
8
Ceramica Cleopatra
34 51 - 42 +9 46
9
Enppi
34 38 - 37 +1 45
10
El Geish
34 30 - 40 -10 42
11
Al Ittihad
34 30 - 42 -12 41
12
El Gouna FC
34 32 - 44 -12 39
13
National Bank of Egypt
34 46 - 45 +1 36
14
Ismaily SC
34 33 - 43 -10 33
15
Pharco
34 32 - 43 -11 33
16
Baladiyyat Al Mehalla
34 31 - 65 -34 28
17
El Mokawloon
34 32 - 57 -25 26
18
El Dakhleya
34 17 - 43 -26 20
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu37
101Ghi được51
35Thủng lưới39
1.94Bàn thắng mỗi trận1.38
26Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu