Delfin SC vs Orense SC
Tỷ số chung cuộc: Delfin SC 1-1 Orense SC tại Liga Pro, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Delfin SC thắng 0, hòa 5, Orense SC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 24
- Sân vận động
- Estadio Jocay, Manta
- Phong độ
- WLLWL Delfin SC
- DWLLL Orense SC
- 3' A. Bedoya · K. Ushina 1-0
- 28' ▲ V. Burgoa ▼ E. S. Zambrano Pesantez
- 40' Anthony Bedoya
- HT1-0
- 62' ▲ A. Alvarez ▼ G. Heredia
- 64' Anthony Alvarez
- 65' ▲ R. Jaramilo ▼ A. Mena
- 67' ▲ E. Caicedo ▼ D. Luna
- 67' ▲ F. Perinciolo ▼ T. Ozaeta
- 75' 1-1 M. Bermudez · S. Vasquez
- 80' Franco Perinciolo
- 82' Renny Jaramillo
- 82' Renny Jaramillo
- 84' ▲ G. Rostagno ▼ M. Bermudez
- 85' ▲ W. Chuchuca ▼ E. Pluas
- 86' Luis Castillo
- 90'+4 Jonathan Morocho
- FT1-1
Đội hình
- 21B. Heras
- 77B. Hernandez
- 32A. Bedoya
- 5O. Medina
- 40J. L. Castillo Saa
- 34G. Heredia ▼ 62'
- 18J. Morocho
- 78K. Ushina
- 10D. Luna ▼ 67'
- 50T. Ozaeta ▼ 67'
- 9F. Ayunta
Dự bị 13
- 22J. Cardenas
- 33A. A. Cisneros Montenegro
- 98E. Cabeza
- 14E. Zuniga
- 39E. Caicedo ▲ 67'
- 3D. Aimar
- 11F. Perinciolo ▲ 67'
- 31J. Arce
- 7A. Alvarez ▲ 62'
- 27E. Yepez
- 99L. Tenorio
- 20I. Molano
- 51C. Banguera
- 12R. Silva
- 31P. Velasco
- 5A. Lorenzo
- 45O. Quinonez
- 15B. Caicedo
- 7S. Vasquez
- 14E. Pluas ▼ 85'
- 13A. Mena ▼ 65'
- 19M. Bermudez ▼ 84'
- 54E. S. Zambrano Pesantez ▼ 28'
- 11A. Herrera
Dự bị 12
- 60J. Cobos
- 25R. Jaramilo ▲ 65'
- 6S. Callegari
- 30V. Burgoa ▲ 28'
- 21G. Rostagno ▲ 84'
- 24G. Achilier
- 23W. Chuchuca ▲ 85'
- 51C. Ortiz
- 50E. Hernandez
- 53L. Garces
- 59J. Vera
- 57S. Mairongo
Thống kê
14⚑3
⚑401
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm15
3Trúng đích4
5Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
3Phạt góc4
1Việt vị2
17Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ1
3Cứu thua1
237Chuyền bóng380
150Chuyền chính xác309
63%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | 70 - 31 | +39 | 71 | |
| 2 | 29 | 33 - 28 | +5 | 49 | |
| 3 | 29 | 49 - 26 | +23 | 48 | |
| 4 | 29 | 40 - 33 | +7 | 48 | |
| 5 | 29 | 30 - 23 | +7 | 45 | |
| 6 | 29 | 31 - 24 | +7 | 43 | |
| 7 | 29 | 31 - 31 | 0 | 41 | |
| 8 | 28 | 30 - 30 | 0 | 38 | |
| 9 | 28 | 33 - 34 | -1 | 37 | |
| 10 | 28 | 27 - 31 | -4 | 36 | |
| 11 | 29 | 24 - 36 | -12 | 35 | |
| 12 | 28 | 24 - 33 | -9 | 33 | |
| 13 | 28 | 31 - 42 | -11 | 30 | |
| 14 | 29 | 27 - 42 | -15 | 29 | |
| 15 | 29 | 18 - 30 | -12 | 27 | |
| 16 | 28 | 17 - 41 | -24 | 20 |
Có thể xuống hạng
So sánh
13Trận đấu12
10Ghi được10
15Thủng lưới20
0.77Bàn thắng mỗi trận0.83
2Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn7
5Hiệp hai8