Manta FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Deportivo Cuenca

Manta FC vs Deportivo Cuenca

Tỷ số chung cuộc: Manta FC 0-1 Deportivo Cuenca tại Liga Pro, 23 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Manta FC thắng 5, hòa 0, Deportivo Cuenca thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 26
Sân vận động
Estadio Jocay, Manta
Phong độ
LWLLD Manta FC
DLWLD Deportivo Cuenca
  1. 29' Mateo Maccari
  2. 41' Stalin Morocho
  3. 45'+1 Liberman Torres
  4. HT0-0
  5. 46' C. Luna Tobar S. Morocho
  6. 61' L. Arroyo J. Ordonez
  7. 61' L. Mancinelli L. Estupinan
  8. 65' D. Cabezas F. Ospitaleche
  9. 71' Daniel Valencia
  10. 71' Agustin Gomez
  11. 76' D. Noboa M. Maccari
  12. 76' N. Leguizamon A. Rodriguez
  13. 80' M. Acosta D. Quintero
  14. 80' J. Chala L. B. Torres Nazareno
  15. 80' M. Valencia B. Ramirez
  16. 82' 0-1 L. Gustavino · C. Luna Tobar
  17. 86' R. Ortiz G. Bartora
  18. FT0-1

Đội hình

Manta FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Eduardo Carvajal Burgos
  1. 12F. Zambrano 7.5
  2. 14J. Mina 7.3
  3. 16D. Quintero ▼ 80' 7.0
  4. 38M. Ortiz 7.0
  5. 21G. Bartora ▼ 86' 6.7
  6. 6L. B. Torres Nazareno ▼ 80' 6.6
  7. 85F. Ospitaleche ▼ 65' 6.9
  8. 10C. Aleman 6.9
  9. 24B. Ramirez ▼ 80' 7.0
  10. 19J. Alman 8.0
  11. 9D. Valencia 7.7

Dự bị 9

  1. 1W. Chavez
  2. 5M. Acosta ▲ 80' 6.7
  3. 23E. A. Medina
  4. 7D. Cabezas ▲ 65' 6.9
  5. 20J. Chala ▲ 80' 6.3
  6. 77J. Zambrano 6.7
  7. 17R. Ortiz ▲ 86'
  8. 80M. Valencia ▲ 80' 6.9
  9. 28E. Zorrilla
Deportivo Cuenca Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Norberto Carlos Araujo
  1. 1B. Bustos 8.9
  2. 16L. Gustavino 7.3
  3. 6E. Raggio 7.3
  4. 19A. Gomez 6.9
  5. 18M. Piedra 6.9
  6. 32K. Moreno 7.2
  7. 43J. Ordonez ▼ 61' 7.3
  8. 30M. Maccari ▼ 76' 7.2
  9. 21S. Morocho ▼ 46' 6.7
  10. 11L. Estupinan ▼ 61' 7.2
  11. 17A. Rodriguez ▼ 76' 7.0

Dự bị 9

  1. 12E. Minda
  2. 25A. Lopez
  3. 77B. Nazareno
  4. 5D. Noboa ▲ 76' 6.6
  5. 99C. Luna Tobar ▲ 46' 7.5
  6. 29L. Arroyo ▲ 61' 6.7
  7. 9N. Leguizamon ▲ 76' 6.6
  8. 7L. Mancinelli ▲ 61' 6.9
  9. 15M. A. Solis Jaramillo

Thống kê

015
630
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm14
6Trúng đích4
7Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị2
10Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
3Cứu thua6
443Chuyền bóng358
357Chuyền chính xác268
81%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

40Trận đấu41
51Ghi được51
64Thủng lưới41
1.27Bàn thắng mỗi trận1.24
4Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu