Orense SC vs Tecnico Universitario
Tỷ số chung cuộc: Orense SC 0-2 Tecnico Universitario tại Liga Pro, 10 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orense SC thắng 3, hòa 2, Tecnico Universitario thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 2nd Round · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio 9 de Mayo, Machala
- Phong độ
- LLLWL Orense SC
- LWLLW Tecnico Universitario
- 9' José Hernández
- 36' 0-1 E. Torres · S. González
- 45'+1 0-2 D. Armas · D. Vera
- HT0-2
- 46' ▲ B. Viñán ▼ N. Servetto
- 46' ▲ S. Quiñonez ▼ Y. Erique
- 67' Andrés Parrales
- 68' ▲ M. Eggel ▼ A. Herrera
- 70' Emmanuel Torres
- 79' Gabriel Achilier
- 81' ▲ D. Camacho ▼ D. Armas
- 90' Marcelo Eggel
- 90'+2 Sergio Gonzalez
- 90' Jefferson Caicedo
- 90'+1 ▲ D. Coronel ▼ P. Velasco
- 90'+3 ▲ D. Ledesma ▼ S. González
- 90'+3 ▲ B. Hernández ▼ D. Vera
- 90'+8 ▲ R. Luzárraga ▼ J. Cazares
- FT0-2
Đội hình
- 12R. Silva 6.9
- 31P. Velasco ▼ 90' 6.3
- 24G. Achilier 6.9
- 3Ó. Quiñónez 6.5
- 60Y. Erique ▼ 46' 6.2
- 10R. Burbano 7.3
- 29S. Kubiszyn 6.9
- 50S. Vasquez 7.7
- 11A. Herrera ▼ 68' 6.9
- 33M. Parrales 6.5
- 20N. Servetto ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 15B. Viñán ▲ 46' 6.2
- 4S. Quiñonez ▲ 46' 6.9
- 5M. Eggel ▲ 68' 6.6
- 9D. Coronel ▲ 90' 6.3
- 1J. Cárdenas
- 21J. Andrade
- 57A. Suárez
- 45J. Feijoo
- 52B. Quiñonez
- 1W. Chávez 7.3
- 17E. Patta 6.9
- 32C. Pérez 6.6
- 26M. Medranda 7.2
- 15J. Hernández 6.2
- 77D. Vera ⇢ ▼ 90' 7.5
- 20J. Cazares ▼ 90' 6.7
- 70E. Torres ⚽ 7.2
- 61J. Caicedo 6.6
- 29S. González ⇢ ▼ 90' 7.6
- 8D. Armas ⚽ ▼ 81' 7.7
Dự bị 10
- 23D. Camacho ▲ 81' 6.2
- 9D. Ledesma ▲ 90' 6.5
- 2B. Hernández ▲ 90' 6.5
- 4R. Luzárraga ▲ 90'
- 7E. Lastre
- 31E. Carcelén
- 22D. Cuero
- 33J. Castillo
- 21J. Jiménez
- 27M. Arroyo
Thống kê
02⚑3
⚑731
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm13
4Trúng đích4
5Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
3Phạt góc7
5Việt vị0
8Phạm lỗi18
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
409Chuyền bóng300
295Chuyền chính xác194
72%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 15 | 33 - 14 | +19 | 30 | |
| 3 | 15 | 27 - 17 | +10 | 30 | |
| 4 | 15 | 30 - 21 | +9 | 25 | |
| 5 | 15 | 31 - 20 | +11 | 25 | |
| 8 | 15 | 18 - 19 | -1 | 18 | |
| 10 | 15 | 16 - 20 | -4 | 19 | |
| 11 | 15 | 16 - 22 | -6 | 16 | |
| 11 | 15 | 14 - 21 | -7 | 16 | |
| 12 | 15 | 15 - 27 | -12 | 15 | |
| 12 | 15 | 10 - 17 | -7 | 15 | |
| 13 | 15 | 15 - 21 | -6 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 31 | -14 | 11 | |
| 15 | 15 | 17 - 34 | -17 | 10 | |
| 15 | 15 | 8 - 23 | -15 | 9 | |
| 16 | 15 | 12 - 20 | -8 | 9 | |
| 16 | 15 | 8 - 25 | -17 | 4 |
So sánh
31Trận đấu32
28Ghi được39
34Thủng lưới39
0.9Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai19