Aarhus vs Viborg
Tỷ số chung cuộc: Aarhus 6-2 Viborg tại Danish Superliga, 17 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aarhus thắng 6, hòa 2, Viborg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Danish Superliga · Championship Group · Vòng 32
- Phong độ
- DLLLD Aarhus
- DWWWL Viborg
- 1' F. Emmery · K. Arnstad 1-0
- 27' P. Mortensen · F. Emmery 2-0
- 34' 2-1 T. Jorgensen
- 35' G. Links · F. Emmery 3-1
- 45'+5 Magnus Knudsen
- 45'+5 Magnus Knudsen
- HT3-1
- 54' Daniel Anyembe
- 55' ▲ J. Bogere ▼ P. Mortensen
- 56' Felix Beijmo
- 58' ▲ O. Bundgaard ▼ H. Bidstrup
- 63' ▲ J. Andersen ▼ G. Links
- 63' ▲ H. Dalsgaard ▼ F. Tingager
- 67' ▲ B. Brahimi ▼ S. Jalal
- 68' ▲ O. Addo ▼ C. Nouck
- 70' S. Jorgensen · E. Kahl 4-1
- 74' Jeppe Grønning
- 75' ▲ M. Solbakken ▼ M. Knudsen
- 75' ▲ T. Kristjansson ▼ F. Emmery
- 84' ▲ Z. Zaletel ▼ J. Gronning
- 84' ▲ F. Damkjer ▼ A. Beck
- 86' T. Kristjansson · T. Bech 5-1
- 90' 5-2 L. Kirkegaard
- 90' T. Kristjansson · J. Andersen 6-2
- FT6-2
Đội hình
- 21M. Hedenstad
- 2F. Beijmo
- 5F. Tingager▼ 63'
- 19E. Kahl
- 11G. Links▼ 63'
- 4M. Knudsen▼ 75'
- 10K. Arnstad
- 39F. Emmery▼ 75'
- 8S. Jorgensen
- 31T. Bech
- 9P. Mortensen▼ 55'
Dự bị 9
- 1J. Hansen
- 40J. Jensen-Abbew
- 26J. Andersen▲ 63'
- 3H. Dalsgaard▲ 63'
- 14T. Molgaard
- 7M. Solbakken▲ 75'
- 55O. Haugstrup
- 57J. Bogere▲ 55'
- 20T. Kristjansson▲ 75'
- 1L. Lund
- 26H. Bidstrup▼ 58'
- 32L. Kirkegaard
- 24D. Anyembe
- 30S. Kuzmic
- 10T. Jorgensen
- 13J. Gronning▼ 84'
- 8A. Beck▼ 84'
- 29S. Jalal▼ 67'
- 19D. Hanza
- 11C. Nouck▼ 68'
Dự bị 9
- 16F. Djukic
- 5Z. Zaletel▲ 84'
- 55S. Radic
- 23O. Bundgaard▲ 58'
- 17O. Addo▲ 68'
- 36A. Kleis-Kristoffersen
- 18J. Mbom
- 21B. Brahimi▲ 67'
- 33F. Damkjer▲ 84'
Thống kê
02⚑2
⚑220
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm23
9Trúng đích9
6Chệch đích8
1Bị chặn6
2Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi18
2Thẻ vàng2
7Cứu thua4
597Chuyền bóng323
87%Chính xác chuyền83%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.09
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 62 - 32 | +30 | 67 | |
| 2 | 32 | 72 - 36 | +36 | 60 | |
| 4 | 32 | 44 - 35 | +9 | 45 | |
| 5 | 32 | 49 - 51 | -2 | 44 | |
| 6 | 22 | 37 - 39 | -2 | 31 | |
| 6 | 32 | 44 - 49 | -5 | 44 | |
| 7 | 22 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 36 - 46 | -10 | 27 | |
| 9 | 22 | 22 - 27 | -5 | 26 | |
| 10 | 22 | 30 - 49 | -19 | 24 | |
| 11 | 22 | 24 - 45 | -21 | 19 | |
| 12 | 22 | 26 - 45 | -19 | 14 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round
So sánh
46Trận đấu44
87Ghi được73
46Thủng lưới63
1.89Bàn thắng mỗi trận1.66
11Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn27
47Hiệp hai35