AC Horsens
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Viborg

AC Horsens vs Viborg

Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 0-3 Viborg tại Danish Superliga, 26 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 1, hòa 1, Viborg thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 19
Sân vận động
Nordstern Arena Horsens, Horsens
Trọng tài
Menelaos Antoniou, Cyprus
Phong độ
WWLWW AC Horsens
DWWWL Viborg
  1. 4' 0-1 E. Achouri · I. Said
  2. 16' 0-2 E. Achouri · A. Gaaei
  3. 18' 0-3 A. Jatta · I. Said
  4. 25' Jonas Gemmer
  5. HT0-3
  6. 46' A. Jacobsen J. Gemmer
  7. 46' L. Musonda J. Buus
  8. 68' M. Westergaard C. Leemans
  9. 68' Nils Mortimer I. Said
  10. 70' Moses Opondo
  11. 75' J. Drachmann M. Opondo
  12. 75' E. Just D. Kruse
  13. 75' M. Søndergaard J. Bonde
  14. 75' S. Berger E. Achouri
  15. 83' Paulinho A. Jatta
  16. 86' S. Makienok M. Jensen
  17. 90'+1 Mikkel Lassen
  18. FT0-3

Đội hình

AC Horsens Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Askou
  1. 16S. Brolin 6.5
  2. 21J. Gomez 6.2
  3. 4M. Kiilerich 6.9
  4. 17M. Lassen 7.2
  5. 18T. Santos 6.6
  6. 6M. Opondo ▼ 75' 6.3
  7. 23D. Kruse ▼ 75' 6.2
  8. 14J. Gemmer ▼ 46' 6.2
  9. 15J. Buus ▼ 46' 6.3
  10. 3M. Jensen ▼ 86' 6.9
  11. 11A. Sigurðarson 6.3

Dự bị 9

  1. 9A. Jacobsen ▲ 46' 6.6
  2. 24L. Musonda ▲ 46' 7.3
  3. 8J. Drachmann ▲ 75' 6.2
  4. 27E. Just ▲ 75' 6.7
  5. 13S. Makienok ▲ 86' 6.6
  6. 26S. Iyede
  7. 30M. Bobjerg
  8. 19M. Hannesbo
  9. 33A. Ludwig
Viborg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Friis
  1. 1L. Lund 7.2
  2. 2A. Gaaei 7.9
  3. 4N. Bürgy 6.9
  4. 5Ž. Zaletel 7.2
  5. 24D. Anyembe 7.2
  6. 17J. Bonde ▼ 75' 7.0
  7. 13J. Grønning 6.6
  8. 14C. Leemans ▼ 68' 7.0
  9. 30I. Said ⇢2 ▼ 68' 6.6
  10. 12A. Jatta ▼ 83' 7.5
  11. 7E. Achouri ⚽2 ▼ 75' 8.2

Dự bị 9

  1. 28M. Westergaard ▲ 68' 7.2
  2. 10Nils Mortimer ▲ 68' 6.5
  3. 6M. Søndergaard ▲ 75' 6.9
  4. 21S. Berger ▲ 75' 6.2
  5. 29Paulinho ▲ 83' 6.6
  6. 16M. Andersen
  7. 11Renato Júnior
  8. 23O. Bundgaard
  9. 3M. Lauritsen

Thống kê

035
300
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm10
1Trúng đích7
3Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn1
5Phạt góc3
4Việt vị1
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng0
4Cứu thua1
388Chuyền bóng524
271Chuyền chính xác404
70%Chính xác chuyền77%

So sánh

39Trận đấu46
46Ghi được76
69Thủng lưới56
1.18Bàn thắng mỗi trận1.65
7Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn26
22Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu