Viborg
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
AC Horsens

Viborg vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: Viborg 2-1 AC Horsens tại Danish Superliga, 12 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viborg thắng 8, hòa 1, AC Horsens thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 9
Sân vận động
Energi Viborg Arena, Viborg
Trọng tài
Mads Kristoffer Kristoffersen, Denmark
Phong độ
DWWWL Viborg
WWLWW AC Horsens
  1. 9' J. Lonwijk · J. Grot 1-0
  2. 20' I. Said 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Drachmann D. Kruse
  5. 46' E. Just S. Iyede
  6. 47' Ibrahim Said
  7. 47' Aron Sigurðarson
  8. 65' Nils Mortimer I. Said
  9. 66' M. Lassen L. Musonda
  10. 66' J. Gemmer M. Opondo
  11. 71' Jay-Roy Grot
  12. 77' S. Makienok A. Sigurðarson
  13. 78' E. Achouri J. Lonwijk
  14. 78' M. Søndergaard C. Leemans
  15. 79' James Gomez
  16. 83' Jeppe Grønning
  17. 83' Elijah Just
  18. 90' A. Jatta J. Grot
  19. 90'+3 2-1 M. Jensen · T. Santos
  20. FT2-1

Đội hình

Viborg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Friis
  1. 1L. Lund 6.3
  2. 2A. Gaaei 6.7
  3. 4N. Bürgy 6.9
  4. 5Ž. Zaletel 7.3
  5. 23O. Bundgaard 7.5
  6. 17J. Bonde 7.3
  7. 13J. Grønning 7.3
  8. 14C. Leemans ▼ 78' 7.3
  9. 30I. Said ▼ 65' 6.9
  10. 11J. Grot ▼ 90' 7.2
  11. 8J. Lonwijk ▼ 78' 7.6

Dự bị 9

  1. 10Nils Mortimer ▲ 65' 6.9
  2. 7E. Achouri ▲ 78' 6.6
  3. 6M. Søndergaard ▲ 78' 6.6
  4. 12A. Jatta ▲ 90'
  5. 3M. Lauritsen
  6. 20K. Kiilerich
  7. 18J. Thorsen
  8. 19J. Žambůrek
  9. 21S. Berger
AC Horsens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Askou
  1. 1M. Delač 7.2
  2. 3M. Jensen 6.9
  3. 4M. Kiilerich 6.2
  4. 21J. Gomez 7.0
  5. 18T. Santos 6.9
  6. 6M. Opondo ▼ 66' 6.3
  7. 23D. Kruse ▼ 46' 6.2
  8. 24L. Musonda ▼ 66' 6.9
  9. 26S. Iyede ▼ 46' 6.0
  10. 11A. Sigurðarson ▼ 77' 6.3
  11. 9A. Jacobsen 6.9

Dự bị 9

  1. 8J. Drachmann ▲ 46' 6.9
  2. 27E. Just ▲ 46' 6.9
  3. 17M. Lassen ▲ 66' 6.6
  4. 14J. Gemmer ▲ 66' 6.6
  5. 13S. Makienok ▲ 77' 6.6
  6. 30M. Bobjerg
  7. 7L. Qamili
  8. 19M. Hannesbo
  9. 33A. Ludwig

Thống kê

036
330
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm8
7Trúng đích3
7Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị2
5Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
529Chuyền bóng338
436Chuyền chính xác239
82%Chính xác chuyền71%

So sánh

46Trận đấu39
76Ghi được46
56Thủng lưới69
1.65Bàn thắng mỗi trận1.18
14Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu