Viborg
2 : 4
FT · Hiệp một 2:1
·
AC Horsens

Viborg vs AC Horsens

Tỷ số chung cuộc: Viborg 2-4 AC Horsens tại Danish Superliga, 10 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Viborg thắng 8, hòa 1, AC Horsens thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 8
Sân vận động
Energi Viborg Arena, Viborg
Trọng tài
Michael Johansen, Denmark
Phong độ
DWWWL Viborg
WWLWW AC Horsens
  1. 15' S. Deblé 1-0
  2. 24' S. Deblé 2-0
  3. 29' 2-1 L. Kryger
  4. HT2-1
  5. 53' K. Finnbogason K. Aabech
  6. 62' Peter Friis Jensen
  7. 63' 2-2 K. Finnbogason
  8. 67' 2-3 A. Bjerregaard
  9. 70' S. Frederiksen J. Grønning
  10. 76' J. Curth J. Kamper
  11. 81' Andre Bjerregaard
  12. 87' C. Sivebæk Jung-Bin Park
  13. 88' J. Mehl A. Bjerregaard
  14. 89' George Fochive
  15. 89' 2-4 L. Kryger
  16. 90' J. Gemmer D. Tshiembe
  17. FT2-4

Đội hình

Viborg Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Mølby
  1. 1P. Friis Jensen
  2. 5M. Rask
  3. 2J. Thorsen
  4. 15K. Pallesen
  5. 20S. Reese
  6. 11J. Kamper ▼ 76'
  7. 13J. Grønning ▼ 70'
  8. 7M. Wichmann
  9. 8G. Fochive
  10. 28S. Deblé
  11. 14Jung-Bin Park ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 25S. Frederiksen ▲ 70'
  2. 10J. Curth ▲ 76'
  3. 23C. Sivebæk ▲ 87'
  4. 4J. Andersen
  5. 16Aleksandr Stankov
  6. 17A. Bruhn
  7. 33S. John
AC Horsens Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Henriksen
  1. 1N. Dannevang
  2. 11P. Nymann
  3. 5F. Møller
  4. 15B. Sanneh
  5. 19K. Aabech ▼ 53'
  6. 10L. Kryger
  7. 17H. Hansson
  8. 7M. Nielsen
  9. 4C. O'Brien
  10. 16D. Tshiembe ▼ 90'
  11. 29A. Bjerregaard ▼ 88'

Dự bị 7

  1. 9K. Finnbogason ▲ 53'
  2. 18J. Mehl ▲ 88'
  3. 14J. Gemmer ▲ 90'
  4. 8M. Jespersen
  5. 12J. Mensah
  6. 13T. Kortegaard
  7. 21P. Wolański

Thống kê

024
710
60%Kiểm soát bóng40%
9Dứt điểm10
4Trúng đích5
5Chệch đích5
4Phạt góc7
4Việt vị2
7Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1

So sánh

34Trận đấu36
38Ghi được43
49Thủng lưới58
1.12Bàn thắng mỗi trận1.19
7Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn17
20Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu