Esbjerg
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lyngby

Esbjerg vs Lyngby

Tỷ số chung cuộc: Esbjerg 1-0 Lyngby tại Danish Superliga, 18 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Esbjerg thắng 2, hòa 2, Lyngby thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Danish Superliga · Vòng 6
Sân vận động
Blue Water Arena, Esbjerg
Trọng tài
S. Putros
Phong độ
LLWLL Esbjerg
DLWDW Lyngby
  1. 33' Frederik Gytkjær
  2. 35' K. Jørgensen L. Fosgaard
  3. 41' M. Halsti 1-0
  4. HT1-0
  5. 59' G. Marcussen A. Riel
  6. 64' Yuri Yakovenko
  7. 75' Mathias Kristensen N. Røjkjær
  8. 76' Yuri Yakovenko
  9. 76' Yuri Yakovenko
  10. 79' K. Tshiembe N. Geertsen
  11. 81' Jeppe Hojbjerg
  12. 82' J. Brinch-Vilhelmsen P. Soiri
  13. 85' M. Larsen M. Brink
  14. 90' Kasper Enghardt
  15. FT1-0

Đội hình

Esbjerg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Lammers
  1. 16J. Højbjerg 7.6
  2. 5M. Halsti 7.9
  3. 8R. Austin 7.5
  4. 14J. Lauridsen 8.0
  5. 40D. Anyembe 6.9
  6. 7J. Kauko 6.5
  7. 6L. Parunashvili 6.7
  8. 21M. Brink ▼ 85' 7.0
  9. 18N. Røjkjær ▼ 75' 6.9
  10. 23Y. Yakovenko 6.6
  11. 11P. Soiri ▼ 82' 6.7

Dự bị 7

  1. 26Mathias Kristensen ▲ 75' 6.6
  2. 25J. Brinch-Vilhelmsen ▲ 82' 6.1
  3. 50M. Larsen ▲ 85' 6.5
  4. 9A. Petre
  5. 35M. Rosenørn
  6. 47P. Egelund
  7. 4V. Tranberg
Lyngby Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: C. Nielsen
  1. 31T. Mikkelsen 7.3
  2. 9L. Fosgaard ▼ 35' 6.6
  3. 4P. da Silva 7.2
  4. 14N. Geertsen ▼ 79' 6.7
  5. 21K. Enghardt 7.2
  6. 6F. Winther 6.9
  7. 5M. Ørnskov 7.2
  8. 7J. Christjansen 6.7
  9. 16E. Nielsen 6.6
  10. 26F. Gytkjær 7.2
  11. 11A. Riel ▼ 59' 6.6

Dự bị 7

  1. 20K. Jørgensen ▲ 35' 6.6
  2. 8G. Marcussen ▲ 59' 6.5
  3. 18K. Tshiembe ▲ 79' 6.6
  4. 17A. Sørensen
  5. 1O. Olsen
  6. 22M. Westergaard
  7. 10R. Corlu

Thống kê

133
420
37%Kiểm soát bóng63%
14Dứt điểm12
5Trúng đích2
4Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
3Phạt góc4
1Việt vị2
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
363Chuyền bóng609
295Chuyền chính xác520
81%Chính xác chuyền85%

So sánh

37Trận đấu35
40Ghi được40
67Thủng lưới59
1.08Bàn thắng mỗi trận1.14
3Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu