Esbjerg

Esbjerg

Đan Mạch · 1. Division

Esbjerg: vị trí 12 trên bảng xếp hạng 1. Division — điểm: 7, số trận: 11. Trận tiếp theo: Esbjerg vs FC Fredericia, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Aarhus Fremad 0-0 Esbjerg, 16 tháng 10.

Phong độ
DWLDD
HLV
Sancheev Manoharan · Từ 2025
Vị trí
12 · Đ: 7 · Tr: 11 →
Sân vận động
Blue Water Arena, Esbjerg · 18.000

Lịch thi đấu

07-11
Hobro
Esbjerg
–
–
21-11
Esbjerg
AB Copenhagen
–
–
26-11
Aalborg
Esbjerg
–
–
04-12
Kolding IF
Esbjerg
–
–
20-02
Esbjerg
Aarhus Fremad
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
5–8–8
Sân khách
7–4–8
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
1 : 1
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 0-14× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 0-23× · 8%
  • 0-02× · 5%
  • 3-32× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. Division 11146 132214-4-2
Friendlies Clubs 10235 15171—
DBU Pokalen 3300 1612—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 110 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 106 · 14% 13% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 127 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 109 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 155 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 119 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 154 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 124 · 16% 18% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 150 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 150 · 19% 17% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 171 · 20% 76–90′ · Thủng lưới 166 · 21% 20% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 514, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu