AGF W
0 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Køge W

AGF W vs Køge W

Tỷ số chung cuộc: AGF W 0-3 Køge W tại Kvindeliga, 31 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AGF W thắng 1, hòa 0, Køge W thắng 9.

Tổng quan

Bóng đá
Kvindeliga · Championship Group · Vòng 9
Phong độ
LLLLL AGF W
WWWDL Køge W
  1. 7' 0-1 M. Jereko · N. Nadim
  2. 16' 0-2 N. Nadim · M. Schultz
  3. 34' 0-3 N. Nadim
  4. HT0-3
  5. 46' S. Lundberg M. Lerche
  6. 46' R. Madsen M. Schultz
  7. 70' M. Wendicke N. Nadim
  8. 70' S. Thygesen C. Paulson
  9. 70' E. Pelgander M. Jereko
  10. 72' S. Jorgensen E. Nejmann
  11. 81' L. Kjaersgard J. Guldbaek
  12. 82' S. Briggs A. Brandt
  13. FT0-3

Đội hình

AGF W HLV: Claus Struck
  1. 1M. Gade
  2. 4S. Vendelbo
  3. 5J. Guldbaek▼ 81'
  4. 7C. Johansen
  5. 12S. Baattrup
  6. 15S. Parkegaard
  7. 16M. Lerche▼ 46'
  8. 17E. Rasmussen
  9. 18E. Nejmann▼ 72'
  10. 24S. Lynge
  11. 25J. Mathiasen

Dự bị 7

  1. 8S. Lundberg▲ 46'
  2. 14C. Littrup
  3. 19S. Jorgensen▲ 72'
  4. 22M. Dybro
  5. 23M. Larsen
  6. 26L. Kjaersgard▲ 81'
  7. 27P. Madsen
Køge W HLV: Kristian Rasmussen
  1. 1A. Vingum
  2. 2M. Uhre
  3. 3M. Schultz▼ 46'
  4. 9N. Nadim▼ 70'
  5. 11C. Korhonen
  6. 13C. Paulson▼ 70'
  7. 18A. Brandt▼ 82'
  8. 19S. Markvardsen
  9. 23M. Gejl
  10. 28S. Boye
  11. 33M. Jereko▼ 70'

Dự bị 7

  1. 7E. Pelkowski
  2. 8M. Wendicke▲ 70'
  3. 12S. Thygesen▲ 70'
  4. 14E. Pelgander▲ 70'
  5. 16E. Aleksic
  6. 17R. Madsen▲ 46'
  7. 29S. Briggs▲ 82'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Køge W
23 47 - 21 +26 50
2
F.C. Copenhagen W
9 18 - 9 +9 17
3
ASA Aarhus W
9 18 - 11 +7 15
3
Brøndby W
14 21 - 11 +10 24
3
Fortuna Hjørring W
23 36 - 21 +15 38
4
Thy ThistedQ W
9 9 - 19 -10 11
5
AGF W
23 26 - 31 -5 26
5
Nordsjælland W
14 27 - 15 +12 21
6
KoldingQ W
14 16 - 32 -16 11
6
Osterbro W
9 5 - 33 -28 1
7
Midtjylland W
14 14 - 30 -16 9
8
Odense Q W
14 6 - 40 -34 4
Champions League Thăng hạng Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

24Trận đấu28
26Ghi được61
34Thủng lưới30
1.08Bàn thắng mỗi trận2.18
7Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn17
16Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu