Køge W
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AGF W

Køge W vs AGF W

Tỷ số chung cuộc: Køge W 2-0 AGF W tại Kvindeliga, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Køge W thắng 9, hòa 0, AGF W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Kvindeliga · Championship Group · Vòng 4
Phong độ
WWWDL Køge W
LLLLL AGF W
  1. 20' I. Jorgensen 1-0
  2. HT1-0
  3. 56' E. Pelgander 2-0
  4. 60' A. Callesen M. Wendicke
  5. 64' S. Lundberg M. Lerche
  6. 64' S. Jorgensen S. Lynge
  7. 74' E. Pelkowski R. Madsen
  8. 74' C. Paulson M. Jereko
  9. 74' E. Rasmussen S. Andersen
  10. 83' M. Larsen C. Johansen
  11. 89' M. Uhre I. Jorgensen
  12. 89' E. Aleksic A. Vingum
  13. FT2-0

Đội hình

Køge W HLV: Kristian Rasmussen
  1. 1A. Vingum▼ 89'
  2. 3M. Schultz
  3. 8M. Wendicke▼ 60'
  4. 11C. Korhonen
  5. 12S. Thygesen
  6. 14E. Pelgander
  7. 15I. Jorgensen▼ 89'
  8. 17R. Madsen▼ 74'
  9. 23M. Gejl
  10. 28S. Boye
  11. 33M. Jereko▼ 74'

Dự bị 7

  1. 2M. Uhre▲ 89'
  2. 5F. Huisman
  3. 7E. Pelkowski▲ 74'
  4. 13C. Paulson▲ 74'
  5. 16E. Aleksic▲ 89'
  6. 19S. Markvardsen
  7. 25A. Callesen▲ 60'
AGF W HLV: Claus Struck
  1. 1M. Gade
  2. 4S. Vendelbo
  3. 5J. Guldbaek
  4. 7C. Johansen▼ 83'
  5. 9S. Andersen▼ 74'
  6. 11L. Aarhus
  7. 12S. Baattrup
  8. 16M. Lerche▼ 64'
  9. 18E. Nejmann
  10. 24S. Lynge▼ 64'
  11. 25J. Mathiasen

Dự bị 7

  1. 8S. Lundberg▲ 64'
  2. 14C. Littrup
  3. 17E. Rasmussen▲ 74'
  4. 19S. Jorgensen▲ 64'
  5. 22M. Dybro
  6. 23M. Larsen▲ 83'
  7. 27P. Madsen

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Køge W
23 47 - 21 +26 50
2
F.C. Copenhagen W
9 18 - 9 +9 17
3
ASA Aarhus W
9 18 - 11 +7 15
3
Brøndby W
14 21 - 11 +10 24
3
Fortuna Hjørring W
23 36 - 21 +15 38
4
Thy ThistedQ W
9 9 - 19 -10 11
5
AGF W
23 26 - 31 -5 26
5
Nordsjælland W
14 27 - 15 +12 21
6
KoldingQ W
14 16 - 32 -16 11
6
Osterbro W
9 5 - 33 -28 1
7
Midtjylland W
14 14 - 30 -16 9
8
Odense Q W
14 6 - 40 -34 4
Champions League Thăng hạng Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

28Trận đấu24
61Ghi được26
30Thủng lưới34
2.18Bàn thắng mỗi trận1.08
10Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn13
31Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu