AGF W
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
KoldingQ W

AGF W vs KoldingQ W

Tỷ số chung cuộc: AGF W 1-0 KoldingQ W tại Kvindeliga, 14 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AGF W thắng 5, hòa 2, KoldingQ W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Kvindeliga · Vòng 9
Sân vận động
Ceres Park Vejlby, Risskov
Phong độ
LLLLL AGF W
LWLWL KoldingQ W
  1. HT0-0
  2. 58' S. Vendelbo 1-0
  3. 63' B. Madsen J. Amby
  4. 63' K. Fredsted A. Lund
  5. 72' J. Guldbaek C. Johansen
  6. 72' M. Lerche L. Aarhus
  7. 72' M. Ahrenholt E. Veletanlic
  8. 72' L. Friis J. Tenfjord
  9. 76' A. Thierry A. Termansen
  10. 89' P. Madsen S. Andersen
  11. 90' C. Littrup S. Baattrup
  12. FT1-0

Đội hình

AGF W HLV: Claus Struck
  1. 1M. Gade
  2. 4S. Vendelbo
  3. 6S. Sundahl
  4. 7C. Johansen▼ 72'
  5. 9S. Andersen▼ 89'
  6. 11L. Aarhus▼ 72'
  7. 12S. Baattrup▼ 90'
  8. 17E. Rasmussen
  9. 18E. Nejmann
  10. 24S. Lynge
  11. 25J. Mathiasen

Dự bị 7

  1. 5J. Guldbaek▲ 72'
  2. 14C. Littrup▲ 90'
  3. 16M. Lerche▲ 72'
  4. 19S. Jorgensen
  5. 20J. Kroger
  6. 22M. Dybro
  7. 27P. Madsen▲ 89'
KoldingQ W HLV: Lasse Skovhoj
  1. 1S. Gron
  2. 3A. Kynde
  3. 4J. Amby▼ 63'
  4. 5E. Veletanlic▼ 72'
  5. 6J. Poulsen
  6. 8J. Tenfjord▼ 72'
  7. 9M. Wendicke
  8. 11S. Amby
  9. 14A. Termansen▼ 76'
  10. 15A. Lund▼ 63'
  11. 29C. Larsen

Dự bị 7

  1. 16M. Ahrenholt▲ 72'
  2. 17A. Thierry▲ 76'
  3. 18B. Madsen▲ 63'
  4. 20K. Fredsted▲ 63'
  5. 21J. H. Uhd
  6. 22L. Friis▲ 72'
  7. 50A. Ravn

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Køge W
23 47 - 21 +26 50
2
F.C. Copenhagen W
9 18 - 9 +9 17
3
ASA Aarhus W
9 18 - 11 +7 15
3
Brøndby W
14 21 - 11 +10 24
3
Fortuna Hjørring W
23 36 - 21 +15 38
4
Thy ThistedQ W
9 9 - 19 -10 11
5
AGF W
23 26 - 31 -5 26
5
Nordsjælland W
14 27 - 15 +12 21
6
KoldingQ W
14 16 - 32 -16 11
6
Osterbro W
9 5 - 33 -28 1
7
Midtjylland W
14 14 - 30 -16 9
8
Odense Q W
14 6 - 40 -34 4
Champions League Thăng hạng Champions League Qualification Relegation Round

So sánh

24Trận đấu24
26Ghi được25
34Thủng lưới55
1.08Bàn thắng mỗi trận1.04
7Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn15
16Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu