AC Horsens vs Hvidovre
Tỷ số chung cuộc: AC Horsens 1-1 Hvidovre tại 1. Division, 29 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AC Horsens thắng 3, hòa 6, Hvidovre thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Promotion Round · Vòng 10
- Sân vận động
- CASA Arena Horsens, Horsens
- Trọng tài
- L. Graagaard
- Phong độ
- WWLWW AC Horsens
- WWDWW Hvidovre
- 35' 0-1 C. Boateng · Marc Nielsen
- HT0-1
- 46' ▲ A. Ludwig ▼ J. Gomez
- 46' ▲ C. Østberg Hansen ▼ M. Lund Nielsen
- 51' A. Jacobsen 1-1
- 61' ▲ A. Smed ▼ M. Lindberg
- 61' ▲ Mohamad Al Naser ▼ C. Boateng
- 63' ▲ L. Musonda ▼ M. Lassen
- 64' ▲ C. Tengstedt ▼ A. Sigurðarson
- 68' ▲ N. Clausen ▼ Marc Nielsen
- 77' ▲ J. Gemmer ▼ M. Opondo
- 81' ▲ M. Papuga ▼ M. Spelmann
- 83' ▲ J. Thorsen ▼ L. Qamili
- 87' A. Smed
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Delač
- 3M. Jensen
- 4M. Kiilerich
- 17M. Lassen ▼ 63'
- 21J. Gomez ▼ 46'
- 6M. Opondo ▼ 77'
- 23D. Kruse
- 9A. Jacobsen
- 11A. Sigurðarson ▼ 64'
- 18T. Santos
- 7L. Qamili ▼ 83'
Dự bị 7
- 33A. Ludwig ▲ 46'
- 24L. Musonda ▲ 63'
- 10C. Tengstedt ▲ 64'
- 14J. Gemmer ▲ 77'
- 19J. Thorsen ▲ 83'
- 30M. Bobjerg
- 8J. Drachmann
- 99F. Đukić
- 2D. Stenderup
- 5M. Olsen
- 26Marc Nielsen ▼ 68'
- 12M. Petersen
- 8M. Spelmann ▼ 81'
- 4M. Lund Nielsen ▼ 68'
- 28F. Carlsen
- 77T. Thomsen
- 45C. Boateng ▼ 61'
- 11M. Lindberg ▼ 61'
Dự bị 7
- 14C. Østberg Hansen ▲ 46'
- 22A. Smed ▲ 61'
- 19Mohamad Al Naser ▲ 61'
- 23N. Clausen ▲ 68'
- 17M. Papuga ▲ 81'
- 30M. Fredslund
- 16C. Hauervig
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 45 - 21 | +24 | 43 | |
| 3 | 22 | 37 - 22 | +15 | 43 | |
| 4 | 22 | 37 - 21 | +16 | 40 | |
| 4 | 32 | 65 - 44 | +21 | 55 | |
| 5 | 22 | 38 - 36 | +2 | 37 | |
| 6 | 22 | 35 - 37 | -2 | 25 | |
| 7 | 22 | 28 - 32 | -4 | 25 | |
| 8 | 22 | 25 - 31 | -6 | 24 | |
| 9 | 22 | 31 - 38 | -7 | 22 | |
| 10 | 22 | 24 - 38 | -14 | 20 | |
| 11 | 22 | 24 - 48 | -24 | 18 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 16 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
43Trận đấu43
85Ghi được75
37Thủng lưới47
1.98Bàn thắng mỗi trận1.74
16Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai32