Vendsyssel FF vs AC Horsens
Tỷ số chung cuộc: Vendsyssel FF 1-2 AC Horsens tại 1. Division, 19 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vendsyssel FF thắng 2, hòa 3, AC Horsens thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 5
- Sân vận động
- Nord Energi Arena, Hjorring
- Trọng tài
- C. Johansen
- Phong độ
- WWLDL Vendsyssel FF
- LWWLW AC Horsens
- 5' X. Schenk
- 11' A. Ludwig
- 12' T. Konate
- 22' 0-1 C. Tengstedt
- 31' L. Steffensen · T. Konaté 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ T. Lange ▼ A. Sigurðarson
- 66' ▲ M. Jensen ▼ A. Ludwig
- 66' ▲ D. Kruse ▼ J. Drachmann
- 66' ▲ Á. Hlynsson ▼ J. Gemmer
- 68' ▲ C. Boateng ▼ L. Steffensen
- 74' ▲ J. Pedersen ▼ J. van der Heyden
- 75' 1-2 T. Lange · M. Jensen
- 78' ▲ T. Baya ▼ P. Armenakas
- 80' T. Oude Kotte
- 83' M. Kiilerich
- 86' ▲ M. Brajanac ▼ C. Tengstedt
- FT1-2
Đội hình
- 1P. Friis Jensen
- 15X. Schenk
- 3D. Tshiembe
- 4T. Oude Kotte
- 18T. Christiansen
- 9L. Steffensen ▼ 68'
- 6M. Wohlgemuth
- 20D. Montiel
- 8J. van der Heyden ▼ 74'
- 19P. Armenakas ▼ 78'
- 10T. Konaté
Dự bị 6
- 11C. Boateng ▲ 68'
- 23J. Pedersen ▲ 74'
- 2T. Baya ▲ 78'
- 16N. Vistisen
- 17M. Dong
- 7T. Christensen
- 1M. Delač
- 33A. Ludwig ▼ 66'
- 4M. Kiilerich
- 21J. Gomez
- 8J. Drachmann ▼ 66'
- 14J. Gemmer ▼ 66'
- 24L. Musonda
- 18T. Santos
- 7L. Qamili
- 11A. Sigurðarson ▼ 46'
- 17C. Tengstedt ▼ 86'
Dự bị 7
- 2T. Lange ▲ 46'
- 3M. Jensen ▲ 66'
- 23D. Kruse ▲ 66'
- 16Á. Hlynsson ▲ 66'
- 29M. Brajanac ▲ 86'
- 30M. Bobjerg
- 89T. Brochmann
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 45 - 21 | +24 | 43 | |
| 3 | 22 | 37 - 22 | +15 | 43 | |
| 4 | 22 | 37 - 21 | +16 | 40 | |
| 4 | 32 | 65 - 44 | +21 | 55 | |
| 5 | 22 | 38 - 36 | +2 | 37 | |
| 6 | 22 | 35 - 37 | -2 | 25 | |
| 7 | 22 | 28 - 32 | -4 | 25 | |
| 8 | 22 | 25 - 31 | -6 | 24 | |
| 9 | 22 | 31 - 38 | -7 | 22 | |
| 10 | 22 | 24 - 38 | -14 | 20 | |
| 11 | 22 | 24 - 48 | -24 | 18 | |
| 12 | 22 | 19 - 51 | -32 | 16 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
35Trận đấu43
51Ghi được85
51Thủng lưới37
1.46Bàn thắng mỗi trận1.98
5Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai34