Příbram vs FK Viktoria Žižkov
Tỷ số chung cuộc: Příbram 1-0 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Příbram thắng 3, hòa 2, FK Viktoria Žižkov thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 16
- Phong độ
- DDDWD Příbram
- LLWLD FK Viktoria Žižkov
- 22' ▲ R. Reiter ▼ A. Toula
- 44' D. Smiga 1-0
- HT1-0
- 64' ▲ D. Gembicky ▼ E. Biegon
- 64' ▲ Z. Ondrasek ▼ M. Novy
- 71' ▲ L. Kissiedou ▼ J. Vokrinek
- 76' R. Reiter
- 78' A. Conte
- 80' ▲ J. Reznicek ▼ D. Smiga
- 80' ▲ M. Strnad ▼ P. Brandner
- 80' ▲ E. Chukwuebuka ▼ V. Patka
- 88' ▲ R. Faye ▼ A. Conte
- FT1-0
Đội hình
- 21M. Melichar
- 3M. Pisko
- 7D. Vott
- 8J. Vokrinek ▼ 71'
- 17M. Vrana
- 19D. Smiga ▼ 80'
- 27J. Urbanec
- 45P. Nghabo
- 68J. Malek
- 70A. Conte ▼ 88'
- 89S. Kop
Dự bị 9
- 9S. Planeta
- 11P. Hasek
- 14F. Ret
- 18R. Faye ▲ 88'
- 37J. Reznicek ▲ 80'
- 44M. Ejedegba
- 80L. Kissiedou ▲ 71'
- 99P. Vandas
- 1O. Bleha
- 27J. Sirotnik
- 5V. Patka ▼ 80'
- 9E. Biegon ▼ 64'
- 11A. Toula ▼ 22'
- 14A. Petrak
- 15M. Honig
- 17D. Fisl
- 18A. Batioja
- 19P. Brandner ▼ 80'
- 23M. Novy ▼ 64'
- 24J. Divisek
Dự bị 8
- 1S. Jovanoski
- 6R. Kejval
- 7R. Reiter ▲ 22'
- 10D. Gembicky ▲ 64'
- 13Z. Ondrasek ▲ 64'
- 20M. Strnad ▲ 80'
- 26V. Janovsky
- 33E. Chukwuebuka ▲ 80'
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 22 | +40 | 76 | |
| 2 | 30 | 49 - 33 | +16 | 53 | |
| 3 | 30 | 50 - 37 | +13 | 52 | |
| 4 | 30 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 5 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 6 | 30 | 29 - 30 | -1 | 46 | |
| 7 | 30 | 42 - 31 | +11 | 44 | |
| 8 | 30 | 38 - 52 | -14 | 41 | |
| 9 | 30 | 42 - 47 | -5 | 38 | |
| 10 | 30 | 41 - 34 | +7 | 38 | |
| 11 | 30 | 38 - 50 | -12 | 35 | |
| 12 | 30 | 32 - 43 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 31 - 43 | -12 | 34 | |
| 14 | 30 | 32 - 44 | -12 | 30 | |
| 15 | 30 | 32 - 39 | -7 | 29 | |
| 16 | 30 | 27 - 54 | -27 | 25 |
Chance Liga Chance Liga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu39
44Ghi được51
48Thủng lưới72
1.13Bàn thắng mỗi trận1.31
14Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai23