FK Viktoria Žižkov vs Příbram
Tỷ số chung cuộc: FK Viktoria Žižkov 2-3 Příbram tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 30 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Viktoria Žižkov thắng 2, hòa 2, Příbram thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 2
- Sân vận động
- eFotbal aréna, Praha
- Phong độ
- LLWLD FK Viktoria Žižkov
- DDDWD Příbram
- 7' A. Petrák 1-0
- 13' D. Brezina
- 19' E. Antwi
- 31' 1-1 H. Jahić
- 33' A. Batioja 2-1
- 40' 2-2 D. Vott
- 44' A. Petrak
- HT2-2
- 64' ▲ D. Sixta ▼ M. Jirásek
- 65' N. Sunzu
- 66' ▲ J. Vokřínek ▼ D. Vott
- 66' ▲ R. Jandera ▼ E. Antwi
- 69' V. Dudl
- 79' ▲ D. Štrombach ▼ Bernardo Rosa
- 79' ▲ D. Finěk ▼ M. Řezáč
- 85' ▲ D. Krch ▼ J. Hušbauer
- 85' ▲ C. Biricz ▼ N. Sunzu
- 88' 2-3 J. Nečas
- 89' ▲ R. Voltr ▼ M. Hönig
- 90'+3 ▲ V. Nkwinga ▼ J. Nečas
- FT2-3
Đội hình
- F. Kotek
- I. Muleme
- M. Řezáč ▼ 79'
- M. Richter
- D. Březina
- J. Kozojed
- M. Jirásek ▼ 64'
- A. Batioja
- M. Hönig ▼ 89'
- Bernardo Rosa ▼ 79'
- A. Petrák
Dự bị 4
- D. Sixta ▲ 64'
- D. Štrombach ▲ 79'
- D. Finěk ▲ 79'
- R. Voltr ▲ 89'
- M. Melichar
- V. Dudl
- D. Fišl
- H. Jahić
- F. Matoušek
- J. Hušbauer ▼ 85'
- J. Nečas ▼ 90'
- E. Antwi ▼ 66'
- N. Sunzu ▼ 85'
- D. Vott ▼ 66'
- T. Wágner
Dự bị 5
- J. Vokřínek ▲ 66'
- R. Jandera ▲ 66'
- D. Krch ▲ 85'
- C. Biricz ▲ 85'
- V. Nkwinga ▲ 90'
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu43
69Ghi được49
72Thủng lưới68
1.53Bàn thắng mỗi trận1.14
9Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai25