Příbram
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Viktoria Žižkov

Příbram vs FK Viktoria Žižkov

Tỷ số chung cuộc: Příbram 1-0 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 10 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Příbram thắng 3, hòa 2, FK Viktoria Žižkov thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 16
Sân vận động
Stadion Na Litavce, Příbram
Phong độ
DDDWD Příbram
LLWLD FK Viktoria Žižkov
  1. 29' Bernardo Rosa
  2. HT0-0
  3. 58' E. Anih V. Nkwinga
  4. 70' D. Krch V. Dudl
  5. 70' J. Brabec P. Švestka
  6. 70' R. Voltr J. Sodoma
  7. 77' M. Jirásek M. Řezáč
  8. 77' D. Sixta M. Hönig
  9. 80' T. Wágner 1-0
  10. 87' J. Tregler
  11. 88' D. Štrombach J. Tregler
  12. 88' D. Finěk I. Muleme
  13. 89' J. Vokřínek J. Nečas
  14. FT1-0

Đội hình

Příbram HLV: K. Krejčí
  1. M. Melichar
  2. V. Dudl ▼ 70'
  3. D. Fišl
  4. H. Jahić
  5. F. Matoušek
  6. J. Hušbauer
  7. J. Nečas ▼ 89'
  8. E. Antwi
  9. P. Švestka ▼ 70'
  10. T. Wágner
  11. V. Nkwinga ▼ 58'

Dự bị 4

  1. E. Anih ▲ 58'
  2. D. Krch ▲ 70'
  3. J. Brabec ▲ 70'
  4. J. Vokřínek ▲ 89'
FK Viktoria Žižkov HLV: M. Horňák
  1. J. Čtvrtečka
  2. I. Muleme ▼ 88'
  3. J. Tregler ▼ 88'
  4. M. Řezáč ▼ 77'
  5. M. Richter
  6. D. Klusák
  7. J. Kozojed
  8. A. Batioja
  9. M. Hönig ▼ 77'
  10. Bernardo Rosa
  11. J. Sodoma ▼ 70'

Dự bị 5

  1. R. Voltr ▲ 70'
  2. M. Jirásek ▲ 77'
  3. D. Sixta ▲ 77'
  4. D. Štrombach ▲ 88'
  5. D. Finěk ▲ 88'

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dukla Praha
30 55 - 29 +26 60
2
Sigma Olomouc II
30 49 - 38 +11 57
3
Táborsko
30 41 - 26 +15 49
4
Vyškov
30 45 - 38 +7 47
5
Chrudim
30 49 - 48 +1 42
6
Opava
30 36 - 36 0 40
7
Vlašim
30 41 - 43 -2 40
8
Artis
30 34 - 34 0 39
9
FC Zbrojovka Brno
30 41 - 42 -1 39
10
FK Viktoria Žižkov
30 44 - 51 -7 39
11
AC Sparta Praha II
30 52 - 58 -6 37
12
Prostějov
30 42 - 52 -10 37
13
Příbram
30 32 - 43 -11 37
14
Varnsdorf
30 51 - 50 +1 36
15
Vysočina Jihlava
30 42 - 46 -4 35
16
Hanácká
30 33 - 53 -20 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu45
49Ghi được69
68Thủng lưới72
1.14Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn26
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu