SK Slavia Praha II vs FK Viktoria Žižkov
Tỷ số chung cuộc: SK Slavia Praha II 2-2 FK Viktoria Žižkov tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 22 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SK Slavia Praha II thắng 0, hòa 5, FK Viktoria Žižkov thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 10
- Sân vận động
- Sportovní centrum Radotín, Praha
- Phong độ
- WWDDL SK Slavia Praha II
- WLDLW FK Viktoria Žižkov
- 11' Š. Beran11m 1-0
- 31' M. Richter
- HT1-0
- 59' ▲ M. Škoda ▼ V. Perišić
- 62' ▲ V. Prošek ▼ A. Vaníček
- 69' T. Necid
- 76' ▲ D. Mikulanda ▼ M. Žitný
- 76' ▲ Š. Slončík ▼ D. Pech
- 76' ▲ A. Toula ▼ M. Richter
- 76' ▲ J. Sodoma ▼ A. Batioja
- 76' ▲ D. Gembický ▼ M. Hönig
- 78' M. Skoda
- 78' 1-1 A. Toula
- 83' E. Hunal
- 83' S. Beran
- 83' J. Tredl
- 83' 1-2 D. Gembický
- 85' M. Škoda 2-2
- 90'+7 M. Konecny
- 90'+6 ▲ E. Piták ▼ Š. Beran
- 90'+1 ▲ S. Pikolon ▼ D. Toula
- 90'+1 ▲ J. Tregler ▼ T. Necid
- FT2-2
Đội hình
- F. Slavata
- Š. Chaloupek
- M. Zachoval
- J. Trédl
- M. Konečný
- M. Žitný ▼ 76'
- Š. Beran ▼ 90'
- D. Pech ▼ 76'
- A. Bužek
- V. Perišić ▼ 59'
- D. Toula ▼ 90'
Dự bị 5
- M. Škoda ▲ 59'
- D. Mikulanda ▲ 76'
- Š. Slončík ▲ 76'
- E. Piták ▲ 90'
- S. Pikolon ▲ 90'
- M. Melichar
- J. Divíšek
- M. Richter ▼ 76'
- D. Fišl
- D. Broukal
- M. Jirásek
- A. Batioja ▼ 76'
- A. Vaníček ▼ 62'
- M. Hönig ▼ 76'
- A. Petrák
- T. Necid ▼ 90'
Dự bị 5
- V. Prošek ▲ 62'
- A. Toula ▲ 76'
- J. Sodoma ▲ 76'
- D. Gembický ▲ 76'
- J. Tregler ▲ 90'
Thống kê
14
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 45 - 14 | +31 | 71 | |
| 2 | 30 | 47 - 30 | +17 | 53 | |
| 3 | 30 | 33 - 24 | +9 | 46 | |
| 4 | 30 | 34 - 30 | +4 | 41 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 40 | |
| 6 | 30 | 43 - 39 | +4 | 40 | |
| 7 | 30 | 39 - 41 | -2 | 39 | |
| 8 | 30 | 31 - 35 | -4 | 39 | |
| 9 | 30 | 51 - 49 | +2 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 39 | -4 | 37 | |
| 11 | 30 | 41 - 37 | +4 | 37 | |
| 12 | 30 | 31 - 42 | -11 | 37 | |
| 13 | 30 | 29 - 39 | -10 | 36 | |
| 14 | 30 | 35 - 46 | -11 | 34 | |
| 15 | 30 | 39 - 47 | -8 | 32 | |
| 16 | 30 | 31 - 54 | -23 | 24 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu49
55Ghi được100
50Thủng lưới81
1.38Bàn thắng mỗi trận2.04
12Giữ sạch lưới7
23Trên 2.5 bàn33
28Hiệp hai49