Hanácká vs FC Zbrojovka Brno
Tỷ số chung cuộc: Hanácká 0-3 FC Zbrojovka Brno tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hanácká thắng 0, hòa 2, FC Zbrojovka Brno thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Jožky Silného, Kroměříž
- Phong độ
- LLWDD Hanácká
- WWWLW FC Zbrojovka Brno
- 5' 0-1 D. Alijagić
- 30' M. Jaron
- 31' 0-2 J. Řezníček11m
- HT0-2
- 52' M. Kudela
- 58' 0-3 J. Štěrba
- 67' ▲ J. Dočkal ▼ M. Cupák
- 67' ▲ Matheus Gonçalves ▼ M. Jaroň
- 69' ▲ A. Kronus ▼ D. Alijagić
- 69' ▲ T. Smejkal ▼ R. Potočný
- 75' ▲ S. Charles ▼ A. Houser
- 82' ▲ Z. Toman ▼ J. Hamza
- 82' ▲ P. Gaszczyk ▼ A. Fousek
- 86' ▲ J. Oulehla ▼ L. Hrdlička
- 90' ▲ O. lapanský ▼ D. Granečný
- FT0-3
Đội hình
- J. Dostál
- T. Jelecek
- T. Matoušek
- P. Zavadil
- Š. Vyhlíd
- A. Houser ▼ 75'
- M. Cupák ▼ 67'
- M. Kudela
- L. Hrdlička ▼ 86'
- M. Jaroň ▼ 67'
- Š. Chwaszcz
Dự bị 4
- J. Dočkal ▲ 67'
- Matheus Gonçalves ▲ 67'
- S. Charles ▲ 75'
- J. Oulehla ▲ 86'
- M. Berkovec
- J. Štěrba
- D. Granečný ▼ 90'
- J. Koželuh
- L. Endl
- J. Hamza ▼ 82'
- R. Potočný ▼ 69'
- A. Fousek ▼ 82'
- J. Hellebrand
- J. Řezníček
- D. Alijagić ▼ 69'
Dự bị 5
- A. Kronus ▲ 69'
- T. Smejkal ▲ 69'
- Z. Toman ▲ 82'
- P. Gaszczyk ▲ 82'
- O. lapanský ▲ 90'
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu45
77Ghi được76
78Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận1.69
9Giữ sạch lưới13
26Trên 2.5 bàn25
51Hiệp hai45