Třinec
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Opava

Třinec vs Opava

Tỷ số chung cuộc: Třinec 0-1 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 24 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Třinec thắng 2, hòa 4, Opava thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 29
Sân vận động
Stadion Rudolfa Labaje, Třinec
Trọng tài
T. Klíma
Phong độ
DWLLW Třinec
LDDLD Opava
  1. 25' M. Helebrand
  2. 33' S. Omale
  3. HT0-0
  4. 48' T. Jursa
  5. 66' M. Hýbl L. Kania
  6. 71' M. Tandara T. Jursa
  7. 71' M. Szewieczek L. Hrdlička
  8. 75' M. Foltyn
  9. 76' P. Rybička T. Rataj
  10. 79' M. Slaninka
  11. 80' 0-1 J. Janoščín
  12. 86' M. Tandara
  13. 87' T. Vincour M. Bílek
  14. 87' A. Gorčica P. Haitl
  15. 89' T. Nieslanik D. Gembický
  16. 90'+2 M. Szewieczek
  17. 90'+3 R. Dostál S. Šigut
  18. FT0-1

Đội hình

Třinec HLV: R. West
  1. J. Adamuška
  2. M. Foltýn
  3. M. Slaninka
  4. V. Brak
  5. T. Jursa ▼ 71'
  6. J. Habusta
  7. T. Omasta
  8. O. Machuča
  9. L. Kania ▼ 66'
  10. L. Hrdlička ▼ 71'
  11. D. Gembický ▼ 89'

Dự bị 4

  1. M. Hýbl ▲ 66'
  2. M. Tandara ▲ 71'
  3. M. Szewieczek ▲ 71'
  4. T. Nieslanik ▲ 89'
Opava HLV: M. Brožek
  1. K. Lasák
  2. M. Kopečný
  3. J. Janoščín
  4. M. Helebrand
  5. J. Kadlec
  6. P. Haitl ▼ 87'
  7. M. Bílek ▼ 87'
  8. S. Omale
  9. S. Šigut ▼ 90'
  10. E. Tsykalo
  11. T. Rataj ▼ 76'

Dự bị 4

  1. P. Rybička ▲ 76'
  2. T. Vincour ▲ 87'
  3. A. Gorčica ▲ 87'
  4. R. Dostál ▲ 90'

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MFK Karviná
30 58 - 37 +21 56
2
Vyškov
30 45 - 29 +16 52
3
Příbram
30 48 - 32 +16 51
4
Dukla Praha
30 51 - 45 +6 47
5
Artis
30 38 - 27 +11 46
6
Varnsdorf
30 54 - 46 +8 43
7
Táborsko
30 39 - 43 -4 42
8
Sigma Olomouc II
30 41 - 46 -5 39
9
AC Sparta Praha II
30 32 - 39 -7 39
10
Chrudim
30 32 - 32 0 39
11
Vlašim
30 54 - 49 +5 38
12
Prostějov
30 39 - 57 -18 36
13
Opava
30 26 - 29 -3 34
14
Vysočina Jihlava
30 37 - 51 -14 34
15
SK Slavia Praha II
30 42 - 56 -14 32
16
Třinec
30 30 - 48 -18 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
59Ghi được49
66Thủng lưới40
1.37Bàn thắng mỗi trận1.2
8Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn13
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu