Třinec

Třinec

Séc · Cup

Trận tiếp theo: Táborsko vs Třinec, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: Příbram 2-3 Třinec, 16 tháng 10.

Phong độ
LLWLW
HLV
Tomas Hejdusek · Từ 2025
Sân vận động
Stadion Rudolfa Labaje, Třinec · 4.200

Lịch thi đấu

07-11
Hanácká
Třinec
–
–
21-11
Třinec
Dukla Praha
–
–
27-11
Vysočina Jihlava
Třinec
–
–
06-03
Třinec
SK Slavia Praha II
–
–
13-03
Ústí nad Labem
Třinec
–
–
20-03
Třinec
Opava
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,2
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–3–4
Sân khách
9–7–7
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,8
Hiệp hai
0,8 : 0,5
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 35%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 3-04× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 3-23× · 8%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc 11245 13202—
Friendlies Clubs 10523 19114—
Cup 3201 650—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 76 · 14% 1–15′ · Thủng lưới 45 · 11% 14% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 74 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 85 · 20% 14% 20% 16–30 31–45′ · Ghi được 99 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 62 · 15% 19% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 85 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 71 · 17% 16% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 100 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 63 · 15% 19% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 96 · 18% 76–90′ · Thủng lưới 96 · 23% 18% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 295, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu