Opava
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Třinec

Opava vs Třinec

Tỷ số chung cuộc: Opava 3-0 Třinec tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Opava thắng 3, hòa 4, Třinec thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 18
Sân vận động
Stadion v Městských sadech, Opava
Trọng tài
L. Raplik
Phong độ
LDDLD Opava
DWLLW Třinec
  1. 38' M. Foltyn
  2. HT0-0
  3. 55' J. Bolf
  4. 60' T. Rataj 1-0
  5. 73' D. Darmovzal 2-0
  6. 74' M. Kopecny
  7. 74' D. Kramar
  8. 74' M. Kopečný D. Kramar
  9. 80' B. Pikul J. Didiba
  10. 80' M. Bílek S. Sigut
  11. 80' A. Ščudla T. Rataj
  12. 80' M. Hýbl L. Kania
  13. 80' I. Bedecs O. Machuča
  14. 84' J. Kadlec 3-0
  15. 86' D. Macháček D. Darmovzal
  16. 90'+1 J. Bolf
  17. 90'+1 J. Bolf
  18. FT3-0

Đội hình

Opava HLV: R. West
  1. T. Digaňa
  2. J. Žídek
  3. J. Janoščín
  4. J. Celba
  5. J. Didiba ▼ 80'
  6. A. Rychlý
  7. J. Kadlec
  8. D. Darmovzal ▼ 86'
  9. D. Kramar ▼ 74'
  10. S. Sigut ▼ 80'
  11. T. Rataj ▼ 80'

Dự bị 5

  1. M. Kopečný ▲ 74'
  2. B. Pikul ▲ 80'
  3. M. Bílek ▲ 80'
  4. A. Ščudla ▲ 80'
  5. D. Macháček ▲ 86'
Třinec HLV: F. Straka
  1. J. Adamuška
  2. T. Ba
  3. J. Javůrek
  4. T. Omasta
  5. J. Bolf
  6. M. Foltyn
  7. A. Nešický
  8. O. Machuča ▼ 80'
  9. L. Kania ▼ 80'
  10. M. Petráň
  11. V. Juřena

Dự bị 2

  1. M. Hýbl ▲ 80'
  2. I. Bedecs ▲ 80'

Thống kê

02
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Zbrojovka Brno
30 61 - 29 +32 69
2
Vlašim
30 61 - 39 +22 53
3
Opava
30 47 - 33 +14 51
4
Artis
30 45 - 33 +12 50
5
AC Sparta Praha II
30 50 - 37 +13 46
6
Varnsdorf
30 47 - 35 +12 45
7
Vysočina Jihlava
30 29 - 34 -5 42
8
Táborsko
30 33 - 34 -1 40
9
Dukla Praha
30 40 - 41 -1 39
10
Chrudim
30 32 - 36 -4 38
11
Prostějov
30 32 - 50 -18 37
12
Vyškov
30 43 - 44 -1 35
13
Příbram
30 38 - 51 -13 35
14
Třinec
30 38 - 54 -16 33
15
Ústí nad Labem
30 26 - 49 -23 28
16
FK Viktoria Žižkov
30 29 - 52 -23 18
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu40
77Ghi được64
56Thủng lưới62
1.75Bàn thắng mỗi trận1.6
15Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
34Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu