Táborsko
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
SK Slavia Praha II

Táborsko vs SK Slavia Praha II

Tỷ số chung cuộc: Táborsko 1-1 SK Slavia Praha II tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Táborsko thắng 3, hòa 3, SK Slavia Praha II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 2
Sân vận động
Stadion Kvapilova, Tabor
Trọng tài
L. Nehasil
Phong độ
WWLDD Táborsko
WWWDD SK Slavia Praha II
  1. HT0-0
  2. 46' J. Kopáček B. Isaiah
  3. 49' B. Sy 1-0
  4. 52' 1-1 J. Kopáček
  5. 58' V. Osuagwu A. Pudil
  6. 65' E. Biegon M. Šubert
  7. 66' J. Mach M. Varačka
  8. 79' M. Šplíchal M. Nešpor
  9. 79' A. Provazník P. Plachý
  10. 83' D. Kosek B. Sy
  11. 83' O. Kričfaluši S. Beran
  12. FT1-1

Đội hình

Táborsko HLV: R. Kováč
  1. F. Kotek
  2. J. Navrátil
  3. L. Tusjak
  4. M. Bezpalec
  5. M. Koné
  6. J. Mezera
  7. P. Plachý ▼ 79'
  8. J. Kopřiva
  9. B. Sy ▼ 83'
  10. M. Nešpor ▼ 79'
  11. M. Varačka ▼ 66'

Dự bị 4

  1. J. Mach ▲ 66'
  2. M. Šplíchal ▲ 79'
  3. A. Provazník ▲ 79'
  4. D. Kosek ▲ 83'
SK Slavia Praha II HLV: M. Jarolim
  1. J. Sirotník
  2. M. Švec
  3. A. Bárta
  4. M. Nikl
  5. P. Behenský
  6. A. Labík
  7. B. Isaiah ▼ 46'
  8. S. Beran ▼ 83'
  9. D. Šmiga
  10. M. Šubert ▼ 65'
  11. A. Pudil ▼ 58'

Dự bị 4

  1. J. Kopáček ▲ 46'
  2. V. Osuagwu ▲ 58'
  3. E. Biegon ▲ 65'
  4. O. Kričfaluši ▲ 83'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
MFK Karviná
30 58 - 37 +21 56
2
Vyškov
30 45 - 29 +16 52
3
Příbram
30 48 - 32 +16 51
4
Dukla Praha
30 51 - 45 +6 47
5
Artis
30 38 - 27 +11 46
6
Varnsdorf
30 54 - 46 +8 43
7
Táborsko
30 39 - 43 -4 42
8
Sigma Olomouc II
30 41 - 46 -5 39
9
AC Sparta Praha II
30 32 - 39 -7 39
10
Chrudim
30 32 - 32 0 39
11
Vlašim
30 54 - 49 +5 38
12
Prostějov
30 39 - 57 -18 36
13
Opava
30 26 - 29 -3 34
14
Vysočina Jihlava
30 37 - 51 -14 34
15
SK Slavia Praha II
30 42 - 56 -14 32
16
Třinec
30 30 - 48 -18 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu34
55Ghi được53
62Thủng lưới60
1.38Bàn thắng mỗi trận1.56
11Giữ sạch lưới4
24Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu