Dukla Praha vs Opava
Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 3-1 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 27 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 4, hòa 1, Opava thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Juliska, Praha
- Trọng tài
- T. Švagr
- Phong độ
- LLWWW Dukla Praha
- DLDDL Opava
- 21' M. Fábry 1-0
- 37' J. Celba
- HT1-0
- 46' ▲ D. Kramar ▼ S. Sigut
- 48' L. Buchvaldek 2-0
- 64' ▲ J. Kadlec ▼ C. Tiéhi
- 64' ▲ A. Gorčica ▼ J. Janoščín
- 66' ▲ Š. Šebrle ▼ D. Souček
- 75' ▲ D. Kozma ▼ D. Kozel
- 75' ▲ Kim Seung-Bin ▼ L. Buchvaldek
- 78' ▲ D. Darmovzal ▼ L. Holík
- 84' ▲ D. Večerka ▼ J. Celba
- 85' ▲ Q. Adediran ▼ S. Faleye
- 85' S. Faleye 3-0
- 86' ▲ J. Pázler ▼ M. Fábry
- 88' 3-1 J. Didiba
- FT3-1
Đội hình
- F. Rada
- J. Piroch
- D. Souček ▼ 66'
- J. Peterka
- L. Buchvaldek ▼ 75'
- O. Ruml
- J. Kulhánek
- J. Barac
- D. Kozel ▼ 75'
- M. Fábry ▼ 86'
- S. Faleye ▼ 85'
Dự bị 5
- Š. Šebrle ▲ 66'
- D. Kozma ▲ 75'
- Kim Seung-Bin ▲ 75'
- Q. Adediran ▲ 85'
- J. Pázler ▲ 86'
- T. Digaňa
- J. Janoščín ▼ 64'
- J. Celba ▼ 84'
- M. Helešic
- M. Helebrand
- J. Didiba
- A. Rychlý
- C. Tiéhi ▼ 64'
- S. Sigut ▼ 46'
- L. Holík ▼ 78'
- L. Pisačić
Dự bị 5
- D. Kramar ▲ 46'
- J. Kadlec ▲ 64'
- A. Gorčica ▲ 64'
- D. Darmovzal ▲ 78'
- D. Večerka ▲ 84'
Thống kê
00
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 61 - 29 | +32 | 69 | |
| 2 | 30 | 61 - 39 | +22 | 53 | |
| 3 | 30 | 47 - 33 | +14 | 51 | |
| 4 | 30 | 45 - 33 | +12 | 50 | |
| 5 | 30 | 50 - 37 | +13 | 46 | |
| 6 | 30 | 47 - 35 | +12 | 45 | |
| 7 | 30 | 29 - 34 | -5 | 42 | |
| 8 | 30 | 33 - 34 | -1 | 40 | |
| 9 | 30 | 40 - 41 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 32 - 36 | -4 | 38 | |
| 11 | 30 | 32 - 50 | -18 | 37 | |
| 12 | 30 | 43 - 44 | -1 | 35 | |
| 13 | 30 | 38 - 51 | -13 | 35 | |
| 14 | 30 | 38 - 54 | -16 | 33 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 28 | |
| 16 | 30 | 29 - 52 | -23 | 18 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu44
73Ghi được77
65Thủng lưới56
1.7Bàn thắng mỗi trận1.75
7Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai34