Dukla Praha vs Opava
Tỷ số chung cuộc: Dukla Praha 2-0 Opava tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc, 17 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Dukla Praha thắng 3, hòa 0, Opava thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Séc · Vòng 23
- Sân vận động
- Stadion Juliska, Praha
- Phong độ
- LLWWW Dukla Praha
- DLDDL Opava
- 28' P. Moulis
- 38' M. Mešanović 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ J. Jeřábek ▼ D. Kozel
- 46' ▲ M. Hýbl ▼ J. Přichystal
- 59' M. Mešanović 2-0
- 72' M. Mesanovic
- 72' ▲ D. Vaněček ▼ T. Rataj
- 72' ▲ P. Haitl ▼ J. Kadlec
- 75' ▲ M. Helešic ▼ P. Moulis
- 81' ▲ L. Matějka ▼ M. Douděra
- 81' ▲ J. Barac ▼ M. Mešanović
- 83' F. Blecha
- 89' ▲ P. Wehowský ▼ F. Blecha
- 89' ▲ P. Šrek ▼ M. Kopečný
- 90' ▲ J. Zeronik ▼ T. Vondrášek
- FT2-0
Đội hình
- J. Šťovíček
- T. Vondrášek ▼ 90'
- D. Hašek
- D. Ludvíček
- J. Hora
- P. Moulis ▼ 75'
- J. Peterka
- D. Kozma
- M. Douděra ▼ 81'
- D. Kozel ▼ 46'
- M. Mešanović ▼ 81'
Dự bị 5
- J. Jeřábek ▲ 46'
- M. Helešic ▲ 75'
- L. Matějka ▲ 81'
- J. Barac ▲ 81'
- J. Zeronik ▲ 90'
- L. Číž
- M. Kopečný ▼ 89'
- J. Janoščín
- J. Kadlec ▼ 72'
- J. Srubek
- S. Pejša
- J. Málek
- J. Přichystal ▼ 46'
- F. Blecha ▼ 89'
- T. Rataj ▼ 72'
- M. Yahaya
Dự bị 5
- M. Hýbl ▲ 46'
- D. Vaněček ▲ 72'
- P. Haitl ▲ 72'
- P. Wehowský ▲ 89'
- P. Šrek ▲ 89'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 55 - 29 | +26 | 60 | |
| 2 | 30 | 49 - 38 | +11 | 57 | |
| 3 | 30 | 41 - 26 | +15 | 49 | |
| 4 | 30 | 45 - 38 | +7 | 47 | |
| 5 | 30 | 49 - 48 | +1 | 42 | |
| 6 | 30 | 36 - 36 | 0 | 40 | |
| 7 | 30 | 41 - 43 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 34 - 34 | 0 | 39 | |
| 9 | 30 | 41 - 42 | -1 | 39 | |
| 10 | 30 | 44 - 51 | -7 | 39 | |
| 11 | 30 | 52 - 58 | -6 | 37 | |
| 12 | 30 | 42 - 52 | -10 | 37 | |
| 13 | 30 | 32 - 43 | -11 | 37 | |
| 14 | 30 | 51 - 50 | +1 | 36 | |
| 15 | 30 | 42 - 46 | -4 | 35 | |
| 16 | 30 | 33 - 53 | -20 | 25 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu55
116Ghi được102
56Thủng lưới67
2.23Bàn thắng mỗi trận1.85
21Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn31
58Hiệp hai42