Apollon Limassol vs Omonia Nicosia
Tỷ số chung cuộc: Apollon Limassol 2-3 Omonia Nicosia tại 1. Division, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Apollon Limassol thắng 2, hòa 3, Omonia Nicosia thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Championship Group · Vòng 31
- Sân vận động
- Alphamega Stadium, Kolossi
- Phong độ
- WLDWD Apollon Limassol
- WDLWD Omonia Nicosia
- 6' Z. Adoni 1-0
- 29' 1-1 R. Mmaee
- 35' Ewandro Costa
- 39' 1-2 S. Coulibaly
- HT1-2
- 46' ▲ G. Assuncao ▼ M. Brown
- 46' ▲ C. Eiting ▼ P. Andreou
- 51' G. Malekkidis 2-2
- 54' ▲ B. Thomas ▼ J. Kvida
- 55' ▲ G. Rodrigues ▼ A. Youssef
- 61' Giorgos Malekkidis
- 68' ▲ C. Duodu ▼ D. Escriche
- 69' 2-3 S. Coulibaly
- 74' ▲ S. Jovetic ▼ M. Tankovic
- 75' ▲ M. Mayambela ▼ Ewandro
- 85' Garry Rodrigues
- 86' ▲ B. Gaspar ▼ Z. Adoni
- 86' ▲ I. Kousoulos ▼ R. Mmaee
- 90'+5 Willy Semedo
- 90'+4 Mateo Marić
- 90'+2 Senou Coulibaly
- 90'+1 Senou Coulibaly
- 90'+2 Senou Coulibaly
- 90'+3 ▲ S. Simic ▼
- FT2-3
Đội hình
- 22P. Kuhn
- 4Z. Adoni ▼ 86'
- 44J. Kvida ▼ 54'
- 14G. Malekkidis
- 26A. Shikkis
- 45A. Vrikkis
- 5M. Brown ▼ 46'
- 80A. Youssef ▼ 55'
- 8J. Zmrhal
- 50L. Markovic
- 30D. Escriche ▼ 68'
Dự bị 11
- 41P. Leeuwenburgh
- 31K. Stylianou
- 76B. Gaspar ▲ 86'
- 91I. Polyviou
- 90C. Marneros
- 86P. Charalambous
- 17C. Duodu ▲ 68'
- 12G. Assuncao ▲ 46'
- 10G. Rodrigues ▲ 55'
- 23B. Thomas ▲ 54'
- 89R. Rotis
- 98C. Kyriakidis
- 2A. Dionkou
- 5S. Coulibaly
- 30N. Panagiotou
- 29J. Balkovec
- 11Ewandro ▼ 75'
- 74P. Andreou ▼ 46'
- 14M. Maric
- 7W. Semedo
- 22M. Tankovic ▼ 74'
- 19R. Mmaee ▼ 86'
Dự bị 12
- 23F. Uzoho
- 28M. Odubajo
- 78P. Michail
- 27S. Simic ▲ 90'
- 31I. Kousoulos ▲ 86'
- 82A. Christou
- 6C. Eiting ▲ 46'
- 44N. Erakovic
- 18M. Mayambela ▲ 75'
- 10A. Chatzigiovanis
- 8S. Jovetic ▲ 74'
- 85A. Neofytou
Thống kê
02
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 88 - 24 | +64 | 87 | |
| 2 | 36 | 62 - 33 | +29 | 69 | |
| 3 | 36 | 52 - 41 | +11 | 67 | |
| 4 | 36 | 66 - 38 | +28 | 62 | |
| 5 | 26 | 45 - 27 | +18 | 45 | |
| 6 | 26 | 48 - 26 | +22 | 43 | |
| 8 | 33 | 41 - 46 | -5 | 44 | |
| 9 | 26 | 23 - 33 | -10 | 32 | |
| 9 | 33 | 31 - 42 | -11 | 42 | |
| 10 | 26 | 26 - 36 | -10 | 28 | |
| 11 | 26 | 22 - 37 | -15 | 28 | |
| 12 | 26 | 23 - 48 | -25 | 26 | |
| 13 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 14 | 26 | 5 - 67 | -62 | 1 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Cyprus League (Championship Group) Cyprus League (Relegation Group) Division 2
So sánh
41Trận đấu53
64Ghi được113
50Thủng lưới40
1.56Bàn thắng mỗi trận2.13
14Giữ sạch lưới28
22Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai53