Apollon Limassol

Apollon Limassol

Síp · 1. Division

Apollon Limassol: vị trí 1 trên bảng xếp hạng 1. Division — điểm: 15, số trận: 7. Trận tiếp theo: Apollon Limassol vs Pafos, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Karmiotissa 0-5 Apollon Limassol, 25 tháng 10.

Phong độ
DLWWW
HLV
Hernan Losada · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 15 · Tr: 7 →
Sân vận động
Alphamega Stadium, Kolossi · 10.700

Lịch thi đấu

22-11
Apollon Limassol
Omonia 29is Maiou
–
–
27-11
AEK Larnaca
Apollon Limassol
–
–
02-12
Apollon Limassol
Omonia Aradippou
–
–
06-12
AEL
Apollon Limassol
–
–
13-12
Apollon Limassol
Aris
–
–
19-12
Anorthosis
Apollon Limassol
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,1
Tổng
2,9

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–4–3
Sân khách
11–6–4
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,6
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 50%
Giữ sạch lưới 40%
Không ghi bàn 18%

Tỉ số thường gặp

  • 1-07× · 18%
  • 2-14× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 3-13× · 8%
  • 2-23× · 8%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. Division 7430 19824-2-3-1
Friendlies Clubs 4211 433—
UEFA Conference League 4301 10434-3-3

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 94 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 52 · 12% 16% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 85 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 52 · 12% 14% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 103 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 74 · 17% 17% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 95 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 68 · 16% 16% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 92 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 74 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 137 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 105 · 25% 23% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 358, 2014–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu