HNK Hajduk Split
6 : 3
FT · Hiệp một 3:2
·
Vukovar

HNK Hajduk Split vs Vukovar

Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 6-3 Vukovar tại HNL, 22 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 4, hòa 0, Vukovar thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 36
Phong độ
DWWWW HNK Hajduk Split
DWWLD Vukovar
  1. 2' 0-1 L. Banovec · R. Gonzalez
  2. 9' R. Brajkovic · I. Almena 1-1
  3. 16' M. Sego 2-1
  4. 19' 2-2 J. Gurlica · R. Gonzalez
  5. 26' M. Sego · S. Hrgovic 3-2
  6. HT3-2
  7. 46' J. Biljan E. Shabani
  8. 52' Jakov Biljan
  9. 54' L. Banovecphản lưới 4-2
  10. 56' A. Guram · M. Sego 5-2
  11. 57' D. Vinkovic S. Butic
  12. 63' R. Pukstas A. Guram
  13. 63' B. Durdov R. Brajkovic
  14. 65' Iker Almena
  15. 67' I. Almena11m 6-2
  16. 68' L. Klanac V. Caic
  17. 71' A. Kalik M. Sego
  18. 71' A. Sanyang I. Almena
  19. 77' I. Kutia L. Hodak
  20. 80' P. Bugas K. Cabrajic
  21. 89' Hugo Guillamón
  22. 90' 6-3 J. Puljic11m
  23. FT6-3

Đội hình

HNK Hajduk Split Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gonzalo Garcia
  1. 1I. Ivusic 6.2
  2. 38L. Hodak ▼ 77' 6.5
  3. 3R. Gabric 6.6
  4. 15D. Maresic 6.3
  5. 32S. Hrgovic 6.6
  6. 6H. Guillamon 5.9
  7. 4A. Pajaziti 6.9
  8. 28R. Brajkovic ▼ 63' 7.6
  9. 30I. Almena ▼ 71' 7.5
  10. 26A. Guram ▼ 63' 7.2
  11. 11M. Sego ⚽2 ▼ 71' 9.0

Dự bị 12

  1. 44D. Stipica
  2. 33T. Silic
  3. 7A. Kalik ▲ 71' 6.3
  4. 21R. Pukstas ▲ 63' 7.0
  5. 34B. Durdov ▲ 63' 6.2
  6. 39I. Kutia ▲ 77' 6.2
  7. 14R. Raci
  8. 9A. Rebic
  9. 10M. Livaja
  10. 17D. Melnjak
  11. 23F. Krovinovic
  12. 24A. Sanyang ▲ 71' 6.6
Vukovar Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Silvijo Cabraja
  1. 42A. Djakovic 6.5
  2. 35J. Gurlica 8.5
  3. 5N. Vlasenko 5.3
  4. 14M. Zivkovic 5.5
  5. 20K. Cabrajic ▼ 80' 5.2
  6. 77E. Shabani ▼ 46' 6.5
  7. 13V. Caic ▼ 68' 5.9
  8. 27S. Butic ▼ 57' 6.5
  9. 10R. Gonzalez ⇢2 7.2
  10. 28L. Banovec 7.3
  11. 21J. Puljic 7.2

Dự bị 8

  1. 22D. Pintol
  2. 1M. Bulat
  3. 39P. Bugas ▲ 80' 6.9
  4. 33L. Klanac ▲ 68' 6.6
  5. 6J. Biljan ▲ 46' 6.2
  6. 7K. Calhanoglu
  7. 25N. Pajvancic
  8. 23D. Vinkovic ▲ 57'

Thống kê

018
310
64%Kiểm soát bóng36%
12Dứt điểm8
9Trúng đích3
1Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
8Phạt góc3
0Việt vị1
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Cứu thua3
-0.86Bàn thắng ngăn chặn-0.86
458Chuyền bóng257
390Chuyền chính xác202
85%Chính xác chuyền79%
3.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu39
76Ghi được43
51Thủng lưới80
1.62Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu