HNK Hajduk Split vs Vukovar
Tỷ số chung cuộc: HNK Hajduk Split 2-1 Vukovar tại HNL, 21 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: HNK Hajduk Split thắng 4, hòa 0, Vukovar thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 18
- Phong độ
- DWWWW HNK Hajduk Split
- DWWLD Vukovar
- 7' M. Sego 1-0
- 24' Kristijan Pavičić
- 27' Ante Rebić
- 29' Mario Tadić
- 30' Mario Tadić
- 32' ▲ J. Biljan ▼ K. Calhanoglu
- 39' Bruno Durdov
- HT1-0
- 52' Kristijan Čabrajić
- 57' ▲ P. Tabinas ▼ E. Shabani
- 61' 1-1 J. Puljic · R. Gonzalez
- 66' ▲ M. Livaja ▼ B. Durdov
- 70' Marko Livaja
- 70' M. Livaja · A. Rebic 2-1
- 72' Alen Jurilj
- 73' Ante Rebić
- 74' Ante Rebić
- 74' Ante Rebić
- 77' Marko Livaja
- 77' Marko Livaja
- 79' ▲ D. Melnjak ▼ S. Hrgovic
- 82' Robin González
- 83' ▲ Leoni ▼ A. Jurilj
- 87' ▲ A. Pajaziti ▼ I. Almena
- 90'+5 Vito Čaić
- FT2-1
Đội hình
- 33T. Silic
- 8N. Sigur
- 22B. Mlacic
- 14R. Raci
- 32S. Hrgovic▼ 79'
- 6H. Guillamon
- 23F. Krovinovic
- 34B. Durdov▼ 66'
- 30I. Almena▼ 87'
- 9A. Rebic
- 11M. Sego
Dự bị 12
- 13I. Lucic
- 99D. Fesyuk
- 17D. Melnjak▲ 79'
- 29F. Karacic
- 38L. Hodak
- 44R. Gabric
- 4A. Pajaziti▲ 87'
- 7A. Kalik
- 24A. Sanyang
- 28R. Brajkovic
- 37N. Skoko
- 10M. Livaja▲ 66'
- 1M. Bulat
- 91M. Ticinovic
- 34M. Tadic
- 16K. Pavicic
- 20K. Cabrajic
- 13V. Caic
- 77E. Shabani▼ 57'
- 19A. Jurilj▼ 83'
- 10R. Gonzalez
- 7K. Calhanoglu▼ 32'
- 21J. Puljic
Dự bị 7
- 12D. Damjanovic
- 4D. Mulac
- 26P. Tabinas▲ 57'
- 6J. Biljan▲ 32'
- 17I. Ljubicic
- 23Leoni▲ 83'
- 33L. Klanac
Thống kê
25⚑2
⚑351
69%Kiểm soát bóng31%
16Dứt điểm3
8Trúng đích1
4Chệch đích1
4Bị chặn1
2Phạt góc3
4Việt vị1
12Phạm lỗi13
5Thẻ vàng5
2Thẻ đỏ1
0Cứu thua6
502Chuyền bóng223
88%Chính xác chuyền74%
3.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu39
76Ghi được43
51Thủng lưới80
1.62Bàn thắng mỗi trận1.1
16Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn23
42Hiệp hai28