Vukovar vs NK Varazdin
Tỷ số chung cuộc: Vukovar 2-0 NK Varazdin tại HNL, 12 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Vukovar thắng 1, hòa 1, NK Varazdin thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- HNL · Vòng 17
- Sân vận động
- Stadion Cibalia, Vinkovci
- Phong độ
- DWWLD Vukovar
- WWLWD NK Varazdin
- 28' Vito Čaić
- HT0-0
- 54' ▲ K. Calhanoglu ▼ L. Klanac
- 64' K. Calhanoglu · R. Gonzalez 1-0
- 66' ▲ D. Puclin ▼ M. Marina
- 66' ▲ I. Mamut ▼ A. Latkovic
- 70' J. Puljic · M. Ticinovic 2-0
- 75' ▲ N. Tepsic ▼ V. Jovanov
- 75' ▲ D. Begonja ▼ A. Borsic
- 75' ▲ M. Antunovic ▼ L. Mamic
- 79' ▲ J. Biljan ▼ A. Jurilj
- 80' David Mejía
- 81' Matej Vuk
- 90' Mario Tičinović
- FT2-0
Đội hình
- 1M. Bulat 7.5
- 91M. Ticinovic ⇢ 8.6
- 34M. Tadic 7.3
- 13V. Caic 6.9
- 20K. Cabrajic 7.2
- 8D. M. Mejia Moscoso 6.7
- 77E. Shabani 6.9
- 19A. Jurilj ▼ 79' 7.3
- 10R. Gonzalez ⇢ 7.9
- 33L. Klanac ▼ 54' 6.7
- 21J. Puljic ⚽ 6.5
Dự bị 9
- 12D. Damjanovic
- 4D. Mulac
- 6J. Biljan ▲ 79' 6.3
- 11K. Simmonds
- 17I. Ljubicic
- 23Leoni
- 30M. Pilj
- 7K. Calhanoglu ⚽ ▲ 54' 7.7
- 50M. Horvat
- 1O. Zelenika 7.2
- 3V. Jovanov ▼ 75' 6.2
- 4L. Skaricic 7.2
- 5L. Ba 6.3
- 25A. Borsic ▼ 75' 6.0
- 10L. Belcar 7.0
- 24M. Marina ▼ 66' 6.3
- 27A. Latkovic ▼ 66' 6.6
- 22L. Mamic ▼ 75' 6.0
- 7M. Vuk 6.9
- 38I. Tavares 6.2
Dự bị 9
- 21J. Silic
- 13M. Mladenovski
- 14R. Puncec
- 16N. Tepsic ▲ 75' 6.6
- 29D. Begonja ▲ 75' 6.9
- 6D. Puclin ▲ 66' 6.2
- 19R. Abdullazada
- 11M. Antunovic ▲ 75' 6.5
- 17I. Mamut ▲ 66' 6.3
Thống kê
03⚑4
⚑410
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm8
6Trúng đích3
5Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
4Phạt góc4
3Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
3Cứu thua4
369Chuyền bóng328
273Chuyền chính xác226
74%Chính xác chuyền69%
2.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 93 - 28 | +65 | 86 | |
| 2 | 36 | 61 - 36 | +25 | 68 | |
| 3 | 36 | 47 - 46 | +1 | 54 | |
| 4 | 36 | 49 - 36 | +13 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 52 | -12 | 44 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 43 | |
| 7 | 36 | 46 - 61 | -15 | 41 | |
| 8 | 36 | 40 - 48 | -8 | 41 | |
| 9 | 36 | 27 - 49 | -22 | 35 | |
| 10 | 36 | 37 - 73 | -36 | 28 |
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu48
43Ghi được73
80Thủng lưới62
1.1Bàn thắng mỗi trận1.52
4Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai33