NK Osijek
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Vukovar

NK Osijek vs Vukovar

Tỷ số chung cuộc: NK Osijek 4-0 Vukovar tại HNL, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: NK Osijek thắng 3, hòa 1, Vukovar thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
HNL · Vòng 6
Sân vận động
Opus Arena, Osijek
Phong độ
WLWLL NK Osijek
WWLDW Vukovar
  1. 20' J. Suver M. Ticinovic
  2. 22' D. Bukvic
  3. 32' L. Jelenic 1-0
  4. 45' N. Omerovic 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' L. Vrbancic S. Mikolcic
  7. 50' M. Tadic
  8. 54' S. Koeberle D. Mulac
  9. 57' J. Puljic
  10. 64' R. Gonzalez
  11. 66' T. Tormin D. M. Mejia Moscoso
  12. 66' Rai L. Banovec
  13. 69' Y. Toure D. Bukvic
  14. 73' N. Omerovic · Y. Toure 3-0
  15. 75' F. Zivkovic A. Jakupovic
  16. 87' N. Omerovic 4-0
  17. 88' N. Farkas S. Shopov
  18. 89' I. Kolarik Renan Guedes
  19. 90'+1 T. Tormin
  20. FT4-0

Đội hình

NK Osijek HLV: Tomislav Radotic
  1. 31M. Malenica
  2. 42Renan Guedes ▼ 89'
  3. 38D. Colina
  4. 16O. Petrusenko
  5. 26L. Jelenic
  6. 55I. Cvijanovic
  7. 39D. Bukvic ▼ 69'
  8. 8S. Mikolcic ▼ 46'
  9. 17A. Jakupovic ▼ 75'
  10. 10S. Shopov ▼ 88'
  11. 11N. Omerovic

Dự bị 9

  1. 1N. Curcija
  2. 12M. Grahovac
  3. 4K. Vrbanac
  4. 18N. Farkas ▲ 88'
  5. 49I. Kolarik ▲ 89'
  6. 23L. Vrbancic ▲ 46'
  7. 9Y. Toure ▲ 69'
  8. 24F. Zivkovic ▲ 75'
  9. 46I. Baric
Vukovar HLV: Silvijo Cabraja
  1. 1M. Bulat
  2. 16K. Pavicic
  3. 91M. Ticinovic ▼ 20'
  4. 77E. Shabani
  5. 34M. Tadic
  6. 27R. Henning
  7. 28L. Banovec ▼ 66'
  8. 4D. Mulac ▼ 54'
  9. 21J. Puljic
  10. 10R. Gonzalez
  11. 24D. M. Mejia Moscoso ▼ 66'

Dự bị 12

  1. 12D. Damjanovic
  2. 5R. Perkovic
  3. 20K. Cabrajic
  4. 22J. Suver ▲ 20'
  5. 8L. Rodrigues
  6. 19M. Pilj
  7. 36S. Koeberle ▲ 54'
  8. 29T. Tormin ▲ 66'
  9. 13V. Caic
  10. 64R. Camacho
  11. 9Rai ▲ 66'
  12. 33L. Klanac

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
GNK Dinamo Zagreb
36 93 - 28 +65 86
2
HNK Hajduk Split
36 61 - 36 +25 68
3
NK Varazdin
36 47 - 46 +1 54
4
HNK Rijeka
36 49 - 36 +13 53
5
NK Lokomotiva Zagreb
36 40 - 52 -12 44
6
Istra 1961
36 39 - 50 -11 43
7
NK Slaven Belupo
36 46 - 61 -15 41
8
HNK Gorica
36 40 - 48 -8 41
9
NK Osijek
36 27 - 49 -22 35
10
Vukovar
36 37 - 73 -36 28
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu39
43Ghi được43
58Thủng lưới80
0.98Bàn thắng mỗi trận1.1
18Giữ sạch lưới4
15Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu