Orsomarso
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Tigres FC

Orsomarso vs Tigres FC

Tỷ số chung cuộc: Orsomarso 1-0 Tigres FC tại Categoría Primera B, 12 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Orsomarso thắng 6, hòa 1, Tigres FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 4
Sân vận động
Estadio Francisco Rivera Escobar, Palmira
Phong độ
DDWLL Orsomarso
WWWLW Tigres FC
  1. 9' S. Agámez L. Gómez
  2. 15' Y. Martinez
  3. 23' G. Bolivar
  4. 37' D. Palacio 1-0
  5. 40' J. Salazar S. Girado
  6. HT1-0
  7. 46' M. Mahecha G. Bolívar
  8. 46' J. Vásquez Y. Martínez
  9. 66' C. Ibarra D. Copete
  10. 66' E. Preciado D. Palacio
  11. 66' J. Zárante J. Molina
  12. 66' K. Cárdenas J. Laiton
  13. 69' H. Mena S. Cubides
  14. 69' J. Rivaldo L. Palacios
  15. 70' K. Cardenas
  16. 75' E. Preciado
  17. 82' M. Palacios
  18. FT1-0

Đội hình

Orsomarso HLV: S. Sánchez
  1. B. Benítez
  2. M. Palacios
  3. S. Mayo
  4. B. Correa
  5. J. Castaño
  6. J. Angulo
  7. D. Copete ▼ 66'
  8. L. Gómez ▼ 9'
  9. J. Molina ▼ 66'
  10. S. Girado ▼ 40'
  11. D. Palacio ▼ 66'

Dự bị 7

  1. S. Agámez ▲ 9'
  2. J. Salazar ▲ 40'
  3. C. Ibarra ▲ 66'
  4. E. Preciado ▲ 66'
  5. J. Zárante ▲ 66'
  6. D. Bonilla
  7. E. Obando
Tigres FC HLV: J. Castro
  1. O. Rodríguez
  2. Ó. Cabezas
  3. M. Pajaro
  4. J. Laiton ▼ 66'
  5. C. Salguero
  6. Y. Martínez ▼ 46'
  7. J. García
  8. G. Bolívar ▼ 46'
  9. K. Balanta
  10. S. Cubides ▼ 69'
  11. L. Palacios ▼ 69'

Dự bị 6

  1. M. Mahecha ▲ 46'
  2. J. Vásquez ▲ 46'
  3. K. Cárdenas ▲ 66'
  4. H. Mena ▲ 69'
  5. J. Rivaldo ▲ 69'
  6. J. Huertas

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Llaneros
16 28 - 15 +13 29
4
Huila
16 19 - 14 +5 28
5
Union Magdalena
16 25 - 17 +8 27
6
Real Cartagena
16 22 - 15 +7 26
7
Orsomarso
16 23 - 18 +5 25
8
Cucuta
16 22 - 16 +6 23
8
Quindio
16 20 - 18 +2 22
10
Internacional Palmira
16 13 - 14 -1 22
11
Real Cundinamarca
16 28 - 28 0 19
12
Barranquilla
16 19 - 18 +1 18
12
Tigres FC
16 14 - 24 -10 18
13
Leones FC
16 21 - 28 -7 14
13
Popayan
16 15 - 21 -6 17
14
Bogota FC
16 25 - 29 -4 15
16
Depor FC
16 5 - 34 -29 5
16
Real Santander
16 9 - 34 -25 10

So sánh

48Trận đấu44
50Ghi được46
42Thủng lưới57
1.04Bàn thắng mỗi trận1.05
19Giữ sạch lưới15
12Trên 2.5 bàn19
33Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu