Tigres FC vs Orsomarso
Tỷ số chung cuộc: Tigres FC 0-1 Orsomarso tại Categoría Primera B, 20 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tigres FC thắng 3, hòa 1, Orsomarso thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Categoría Primera B · Apertura · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
- Phong độ
- WWWLW Tigres FC
- DDWLL Orsomarso
- HT0-0
- 46' ▲ Johan Escobar ▼ S. González
- 49' 0-1 J. Salcedo
- 51' ▲ L. López ▼ M. Mahecha
- 51' ▲ J. Barrios ▼ L. Palacios
- 51' ▲ C. Hernández ▼ J. Ramírez
- 64' ▲ C. Caicedo ▼ B. Golúz
- 64' ▲ S. Mayo ▼ D. Copete
- 68' ▲ T. Salazar ▼ S. Tamayo
- 71' Yellow Card
- 76' ▲ C. Mezú ▼ J. Salcedo
- 80' M. Pajaro
- 85' ▲ J. Palacio ▼ D. Ibarra
- 90'+7 Yellow Card
- 90'+9 Yellow Card
- FT0-1
Đội hình
- A. Montes
- M. Pajaro
- N. Lara
- T. Velásquez
- C. Salguero
- R. Lára
- D. Ibarra ▼ 85'
- S. Tamayo ▼ 68'
- M. Mahecha ▼ 51'
- O. Aragon
- L. Palacios ▼ 51'
Dự bị 7
- L. López ▲ 51'
- J. Barrios ▲ 51'
- T. Salazar ▲ 68'
- J. Palacio ▲ 85'
- F. Algarra
- J. Romero
- O. Rodríguez
- E. Obando
- A. Zuluaga
- Y. Mosquera
- J. Salazar
- G. Benavides
- D. Bonilla
- D. Copete ▼ 64'
- J. Ramírez ▼ 51'
- S. González ▼ 46'
- J. Salcedo ▼ 76'
- B. Golúz ▼ 64'
Dự bị 7
- Johan Escobar ▲ 46'
- C. Hernández ▲ 51'
- C. Caicedo ▲ 64'
- S. Mayo ▲ 64'
- C. Mezú ▲ 76'
- B. Benítez
- S. Arrechea
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 28 - 15 | +13 | 29 | |
| 4 | 16 | 19 - 14 | +5 | 28 | |
| 5 | 16 | 25 - 17 | +8 | 27 | |
| 6 | 16 | 22 - 15 | +7 | 26 | |
| 7 | 16 | 23 - 18 | +5 | 25 | |
| 8 | 16 | 22 - 16 | +6 | 23 | |
| 8 | 16 | 20 - 18 | +2 | 22 | |
| 10 | 16 | 13 - 14 | -1 | 22 | |
| 11 | 16 | 28 - 28 | 0 | 19 | |
| 12 | 16 | 19 - 18 | +1 | 18 | |
| 12 | 16 | 14 - 24 | -10 | 18 | |
| 13 | 16 | 21 - 28 | -7 | 14 | |
| 13 | 16 | 15 - 21 | -6 | 17 | |
| 14 | 16 | 25 - 29 | -4 | 15 | |
| 16 | 16 | 5 - 34 | -29 | 5 | |
| 16 | 16 | 9 - 34 | -25 | 10 |
So sánh
44Trận đấu48
46Ghi được50
57Thủng lưới42
1.05Bàn thắng mỗi trận1.04
15Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn12
30Hiệp hai33