Union Magdalena
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Bogota FC

Union Magdalena vs Bogota FC

Tỷ số chung cuộc: Union Magdalena 3-2 Bogota FC tại Categoría Primera B, 25 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Magdalena thắng 5, hòa 0, Bogota FC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Clausura · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Sierra Nevada, Santa Marta
Phong độ
LWLLW Union Magdalena
LWLLD Bogota FC
  1. 16' N. Vargas
  2. 18' J. Sarmiento11m 1-0
  3. 38' 1-1 M. Medina
  4. 42' J. Sarmiento 2-1
  5. HT2-1
  6. 46' L. Obregón J. Benavides
  7. 48' 2-2 B. Castro
  8. 57' A. González A. Escobar
  9. 57' R. Blanco O. Aragon
  10. 60' M. Medina
  11. 63' S. Salazar
  12. 68' J. Mercado F. Cantillo
  13. 71' R. Blanco
  14. 80' A. Correa 3-2
  15. 83' D. Aguilar E. Lescano
  16. 83' J. Segura A. Gutiérrez
  17. 88' Jaime Giraldo J. Sarmiento
  18. 90'+6 G. E. Gomez Tovar
  19. FT3-2

Đội hình

Union Magdalena HLV: J. Pinto
  1. G. Gómez
  2. A. Correa
  3. F. Cantillo ▼ 68'
  4. G. Tegüé
  5. D. Mera
  6. J. Tello
  7. C. Sención
  8. A. Escobar ▼ 57'
  9. A. Spina
  10. J. Sarmiento ▼ 88'
  11. O. Aragon ▼ 57'

Dự bị 7

  1. A. González ▲ 57'
  2. R. Blanco ▲ 57'
  3. J. Mercado ▲ 68'
  4. Jaime Giraldo ▲ 88'
  5. G. Arrieta
  6. R. Vanegas
  7. S. Ruiz
Bogota FC HLV: N. Rodríguez
  1. E. Lescano ▼ 83'
  2. H. Ramos
  3. N. Vargas
  4. J. Benavides ▼ 46'
  5. S. Salazar
  6. H. Luna
  7. K. Gómez
  8. A. Gutiérrez ▼ 83'
  9. B. Castro
  10. M. Medina
  11. S. Merlano

Dự bị 6

  1. L. Obregón ▲ 46'
  2. D. Aguilar ▲ 83'
  3. J. Segura ▲ 83'
  4. L. Cueto
  5. S. Sánchez
  6. S. Velasco

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Llaneros
16 28 - 15 +13 29
4
Huila
16 19 - 14 +5 28
5
Union Magdalena
16 25 - 17 +8 27
6
Real Cartagena
16 22 - 15 +7 26
7
Orsomarso
16 23 - 18 +5 25
8
Cucuta
16 22 - 16 +6 23
8
Quindio
16 20 - 18 +2 22
10
Internacional Palmira
16 13 - 14 -1 22
11
Real Cundinamarca
16 28 - 28 0 19
12
Barranquilla
16 19 - 18 +1 18
12
Tigres FC
16 14 - 24 -10 18
13
Leones FC
16 21 - 28 -7 14
13
Popayan
16 15 - 21 -6 17
14
Bogota FC
16 25 - 29 -4 15
16
Depor FC
16 5 - 34 -29 5
16
Real Santander
16 9 - 34 -25 10

So sánh

50Trận đấu34
74Ghi được40
43Thủng lưới67
1.48Bàn thắng mỗi trận1.18
20Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu