Bogota FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Union Magdalena

Bogota FC vs Union Magdalena

Tỷ số chung cuộc: Bogota FC 0-2 Union Magdalena tại Categoría Primera B, 2 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bogota FC thắng 5, hòa 0, Union Magdalena thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Categoría Primera B · Apertura · Vòng 1
Sân vận động
Estadio Metropolitano de Techo, Bogotá, D.C.
Phong độ
LWLLD Bogota FC
LLWLL Union Magdalena
  1. 45'+1 0-1 Juan Giraldo
  2. HT0-1
  3. 46' E. F. Valencia Camayo
  4. 46' S. Salazar
  5. 57' C. Rodallega I. Cundumí
  6. 61' A. Viafara
  7. 72' N. Vargas D. Viáfara
  8. 76' 0-2 A. Carreño
  9. 81' A. Gutiérrez B. Castro
  10. 81' A. Guerrero A. Carreño
  11. 85' A. González J. Del Rio
  12. 85' J. Serrano Juan Giraldo
  13. 90'+2 J. Castro C. Sención
  14. FT0-2

Đội hình

Bogota FC HLV: N. Rodríguez
  1. E. Lescano
  2. E. Valencia
  3. S. Salazar
  4. C. Zambrano
  5. D. Viáfara ▼ 72'
  6. S. Díaz
  7. J. Gordillo
  8. C. Vergara
  9. B. Castro ▼ 81'
  10. I. Cundumí ▼ 57'
  11. M. Medina

Dự bị 7

  1. C. Rodallega ▲ 57'
  2. N. Vargas ▲ 72'
  3. A. Gutiérrez ▲ 81'
  4. L. Quiñones
  5. S. Velasco
  6. W. Agámez
  7. W. Viveros
Union Magdalena HLV: A. Hernández
  1. C. Baldovino
  2. D. Mera
  3. J. Tello
  4. J. Mercado
  5. C. Sención ▼ 90'
  6. Juan Giraldo ▼ 85'
  7. Jaime Giraldo ▼ 85'
  8. E. Ocampo
  9. J. Del Rio ▼ 85'
  10. D. Vega
  11. A. Carreño ▼ 81'

Dự bị 7

  1. A. Guerrero ▲ 81'
  2. A. González ▲ 85'
  3. J. Serrano ▲ 85'
  4. J. Castro ▲ 90'
  5. G. Tegüé
  6. J. Sarmiento
  7. J. Wallens

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
Llaneros
16 28 - 15 +13 29
4
Huila
16 19 - 14 +5 28
5
Union Magdalena
16 25 - 17 +8 27
6
Real Cartagena
16 22 - 15 +7 26
7
Orsomarso
16 23 - 18 +5 25
8
Cucuta
16 22 - 16 +6 23
8
Quindio
16 20 - 18 +2 22
10
Internacional Palmira
16 13 - 14 -1 22
11
Real Cundinamarca
16 28 - 28 0 19
12
Barranquilla
16 19 - 18 +1 18
12
Tigres FC
16 14 - 24 -10 18
13
Leones FC
16 21 - 28 -7 14
13
Popayan
16 15 - 21 -6 17
14
Bogota FC
16 25 - 29 -4 15
16
Depor FC
16 5 - 34 -29 5
16
Real Santander
16 9 - 34 -25 10

So sánh

34Trận đấu50
40Ghi được74
67Thủng lưới43
1.18Bàn thắng mỗi trận1.48
4Giữ sạch lưới20
23Trên 2.5 bàn21
12Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu